BOOST SEO FOR WORDPRESS

Boost a Wordpress site’s visibility with strategic SEO that improves rankings, drives organic traffic, creating a faster, more performant experience.

Modern building exterior in Toronto, Canada, illustrating architecture and real estate SEO concept

Câu 1:
Thông tin là:
 A. Dữ liệu đã được xử lí theo…
 B. Những gì mang lại hiểu biết cho con người
 C. Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 2:
Dữ liệu là:
 A. Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
 B. Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.
 C. Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
 D. Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 3:
Dữ liệu định tính phản ánh:
 A. Tính chất của hiện tượng
 B. Trình độ phổ biến của hiện tượng
 C. Quan hệ so sánh của hiện tượng
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 4:
Dữ liệu định lượng phản ánh:
Trang 1 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Quy mô của hiện tượng
 B. Khối lượng của hiện tượng
 C. Mức độ hơn kém của hiện tượng
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 5:
Dữ liệu nội bộ được:
 A. Thu thập trong doanh nghiệp
 B. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước
 C. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ.
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 6:
Dữ liệu bên ngoài được:
 A. Thu thập từ bên ngoài
 B. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước.
 C. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ.
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 7:
. Dữ liệu thứ cấp được:
 A. Thu thập từ nguồn có sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp.
 B. Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp.
 C. Thu thập từ nguồn không chính thức.
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 8:
Trang 2 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Nguồn cung cấp dữ liệu thứ cấp:
 A. Nội bộ doanh nghiệp
 B. Cơ quan thống kê, cơ quan chính phủ.
 C. Các tổ chức, công ty, hiệp hội chuyên cung cấp thông tin.
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 9:
Dữ liệu sơ cấp được:
 A. Thu thập từ nguồn chưa có sẵn, phải qua xử lý, tổng hợp.
 B. Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp.
 C. Thu thập từ nguồn chính thức.
 D. Thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu.
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 10:
Nguồn dữ liệu sơ cấp thu thập qua:
 A. Các cuộc điều tra, khảo sát
 B. Điều tra thường xuyên, không thường xuyên.
 C. Điều tra toàn bộ, không toàn bộ.
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 11:
Trong hệ thống thông tin quản lý, tri thức kinh doanh – Business Intelligent được hiểu là:
 A. Những dữ liệu, thông tin, sự mô tả, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm thực tế kinh
doanh hay thông qua giáo dục.
 B. Hiểu biết của doanh nghiệp về khách hàng, các đối thủ, các đối tác, trường kinh
doanh.
 C. Chất xám, tiến bộ xã hội được áp dụng trong kinh doanh.
 D. Tất cả các câu trên.
Lời giải:
Trang 3 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án B
Câu 12:
Thông tin được sử dụng vào mục đích:
 A. Quản lý
 B. Đo lường năng lực hoạt động
 C. Ra quyết định
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 13:
Thông tin trong doanh nghiệp được phân loại không bao gồm thông tin:
 A. Chiến lược
 B. Quản lý
 C. Tác nghiệp
 D. Chiến thuật
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 14:
Thông tin có nguồn gốc từ bên trong doanh nghiệp hay tổ chức là:
 A. Chiến lược
 B. Quản lý
 C. Tác nghiệp
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 15:
Thông tin có nguồn gốc từ bên ngoài doanh nghiệp hay tổ chức là
 A. Chiến lược
 B. Quản lý
 C. Tác nghiệp
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Trang 4 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án A
Câu 16:
Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của:
 A. Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất
 B. Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp
 C. Người kiểm soát viên được giao nhiệm vụ này
 D. Người nhân viên đối với công việc
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 17:
Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:
 A. Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm
 B. Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra
 C. Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra
 D. Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 18:
Trong mô hình ra quyết định truyền thống, giai đoạn nào tất cả các giải pháp được đem ra để
xem xét?
 A. Nhận thức
 B. Thiết kế
 C. Chọn lựa
 D. Hiện thực & Đánh giá
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 19:
Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu công ty?
 A. Các thiết kế sản phẩm
 B. Tiền
 C. Đất đai, Cây trồng và máy móc
Trang 5 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. Nhân công
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 20:
Thành phần nào sau đây không thuộc tính của chất lượng thông tin?
 A. Chi phí
 B. Độ chính xác
 C. Độ thích hợp
 D. Mức độ thường xuyên & Cấp độ chi tiết
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 21:
Cấp lãnh đạo nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế hoạch ngắn hạn và điều khiển các hoạt
động thường ngày của công ty?
 A. Cấp điều hành
 B. Cấp tác nghiệp
 C. Cấp chiến lược
 D. Cấp giám sát
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 22:
Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:
 A. Chúng hoàn toàn giống nhau
 B. Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc
 C. Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính
 D. Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 23:
Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của HTTT tổ chức:
Trang 6 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Chính phủ, khách hàng, đối tác
 B. Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ
 C. Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng
 D. Đối tác, nhân viên, giám đốc
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 24:
Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/DN:
 A. Giải quyết khiếu nại
 B. Bán hàng
 C. Quyết định mua hàng của khách hàng
 D. Quyết định mua hàng của công ty/DN
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 25:
Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước A, B, C, D như sau đây.
Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng?
 A. Tìm hàng trong kho
 B. Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng
 C. Kiểm tra hàng trước khi mua hàng
 D. In biên lai thu tiền
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc:
 A. Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng
 B. Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bán được
 C. Các doanh nghiệp cần hợp tác nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập
 D. Tất cả các câu trên Đáp án
Lời giải:
Chọn đáp án D
Trang 7 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 27:
Sự tương tác giữa tổ chức với môi trường:
 A. Tạo ra dòng vật chất và dịch vụ
 B. Tạo ra dòng thông tin/dữ liệu
 C. Tạo ra dòng tiền tệ
 D. Các đáp án B và C đúng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 28:
Thành phần nào sau đây là một đặc trưng trong môi trường vĩ mô của một tổ chức:
 A. Các đối thủ cạnh tranh
 B. Các nhà phân phối
 C. Các khách hàng
 D. Các nhân tố xã hội
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 29:
Sự tương hợp giữa các nguồn lực bên trong doanh nghiệp với các nhu cầu bên ngoài hình thành
từ:
 A. Các đối thủ cạnh tranh
 B. Các nhà phân phối
 C. Các khách hàng
 D. Các nhân tố xã hội
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 30:
Để ra quyết định, các nhà quản lý cần có:
 A. Dòng tiền tệ
 B. Dòng vật chất, dịch vụ
 C. Dòng thông tin, dữ liệu
 D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Lời giải:
Trang 8 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án C
Câu 31:
Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
 A. Phương để hoạch định mục tiêu
 B. Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
 C. Phương tiện phổ biến mục tiêu
 D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 32:
. Đặc điểm của mục tiêu là:
 A. Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới
 B. Phải khả thi
 C. Định hướng để phát triển tổ chức
 D. Tuyệt đối đúng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 33:
Những ví dụ nào sau đây là phát biểu chính xác nhất cho mục tiêu kinh doanh của 1 doanh
nghiệp:
 A. Tăng giá đối với các khách hàng không thường xuyên
 B. Giảm chi phí bằng cách hạn chế quảng cáo trên TV
 C. Gia nhập thị trường thực phẩm nội địa của EU
 D. Phát triển thị phần lên thêm 7.5% trong năm 2018
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 34:
Mục đích của tổ chức:
 A. Phát sinh từ mục tiêu của tổ chức
 B. Là cơ sở cho việc lập kế hoạch
 C. Là cơ sở để thiết lập các mục tiêu
 D. Tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức
Trang 9 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 35:
“S.M.A.R.T” là 5 đặc tính cần thiết của:
 A. Thông tin
 B. Dữ liệu
 C. Công việc
 D. Chuẩn
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 36:
Từ “A.C.C.U.R.A.T.E” là các đặc tính cần thiết của chất lượng:
 A. Thông tin
 B. Dữ liệu
 C. Công việc
 D. Chuẩn
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 37:
Đặc tính nào sau đây tiêu biểu cho hình thái kích thước của chất lượng thông tin?
 A. Tính thường xuyên
 B. Tính chính xác
 C. Tính trong sáng & Tính tin cậy
 D. Tính thích hợp
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 38:
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thực thể” trong mô hình quan niệm dữ liệu:
 A. Là một cái gì đó tồn tại như tự chính nó, như một chủ thể hoặc như một khách thể,
một cách thực sự hay một cách tiềm năng, một cách cụ thể hay một cách trừu tượng, một
cách vật lý hoặc không. Nó không cần là sự tồn tại vật chất.
Trang 10 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hó
 a C. Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
 D. Không có câu nào đúng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 39:
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thể hiện” trong mô hình thực thể quan hệ:
 A. Là một cái gì đó tồn tại như tự chính nó, như một chủ thể hoặc như một khách thể,
một cách thực sự hay một cách tiềm năng, một cách cụ thể hay một cách trừu tượng, một
cách vật lý hoặc không. Nó không cần là sự tồn tại vật chất.
 B. Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
 C. Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
 D. Không có câu nào đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 40:
Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với nhau cùng làm nhiệm vụ:
 A. Thu thập
 B. Xử lý & lưu trữ
 C. Phân phối thông tin & dữ liệu
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 41:
Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý:
 A. Máy tính
 B. Phần mềm
 C. Chuẩn
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 42:
Trang 11 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Những gì sau đây được xem như là thành phần của một hệ thống thông tin quản lý
 : A. Máy tính được dùng để xử lý thông tin
 B. Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức
 . C. Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm
 D. Tất cả các đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 43:
Chiến lược cạnh tranh bằng cách nâng cao dịch vụ hay sản phẩm thông qua việc sử dụng các
thông tin chuyên biệt hoặc ý kiến của các chuyên gia được gọi là (chiến lược):
 A. Dẫn đầu về thông tin
 B. Gây khó khăn cho việc gia nhập thị trường của đối thủ mới
 C. Kết dính với nhà cung cấp và khách hàng
 D. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp hay tăng cường chi phí chuyển đổi
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 44:
Hiện nay chúng ta đang sống trong kỷ nguyên:
 A. Kỷ nguyên công nghệ
 B. Kỷ nguyên thông tin
 C. Kỷ nguyên công nghệ thông tin
 D. Kỷ nguyên công nghệ dựa trên kiến thức
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 45:
Mạng giá trị cục bộ là chữ viết tắt:
 A. LANS
 B. VANS
 C. WANS
 D. WWW
Lời giải:
Trang 12 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án A
Câu 46:
Mạng giá trị gia tăng là chữ viết tắt:
 A. LANS
 B. VANS
 C. WANS
 D. WWW
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 47:
Một hệ thống mạng bao phủ trên một khu vực địa lý rộng lớn (Mạng diện rộng) được gọi là:
 A. LANS
 B. VANS
 C. WANS
 D. WWW
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 48:
Là đơn vị nhỏ nhất biểu diễn thông tin trên máy tính:
 A. Bit
 B. Byte
 C. KB
 D. TB & MB
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 49:
Các hoạt động chính của một hệ thống thông tin:
 A. Nhập dữ liệu & xuất dữ liệu
 B. Xử lý dữ liệu
 C. Lập báo cáo
 D. Câu a, b, c đúng
Trang 13 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 50:
Giá trị thông tin được đánh giá theo …… đặc điểm:
 A. 2
 B. 4
 C. 6
 D. 8
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 51:
Giao thức Internet dựa trên:
 A. TCP/IP
 B. HTTP
 C. FTP
 D. HTTPS
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 52:
Hệ thống thông tin gồm có …… thành phần chính:
 A. 3
 B. 4
 C. 5
 D. 6
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 53:
Hiện nay, các giao thức được sử dụng chuyển thông tin an toàn qua Internet:
 A. TCP/IP và SSL
 B. S-HTTP và CA
 C. HTTP và TCP/IP
Trang 14 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. SSL, TLS và S-HTTP
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 54:
IPv6 được phát triển để:
 A. Tăng số lượng địa chỉ IP trên Internet
 B. Cập nhật các giao thức mới
 C. Ứng dụng vào thương mại điện tử
 D. Chuyển tải dữ liệu nhanh hơn
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 55:
Một hệ thống mạng bao phủ trên một khu vực địa lý rộng lớn được gọi là:
 A. Local Area Network (LAN)
 B. Peer To Peer
 C. Star & Intranct
 D. Tất cả đều sai
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 56:
Phần mềm quản lý các nguồn tài nguyên của máy tính được gọi là:
 A. Hệ điều hành
 B. Phần mềm ứng dụng
 C. Cơ sở dữ liệu
 D. Phần mềm mã nguồn mở
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 57:
Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu các trang web từ Internet sử dụng giao thức:
 A. HTTP
 B. URL hay HTML
Trang 15 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. HTTPS
 D. Câu a & c đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 58:
Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu địa chỉ các trang web từ Internet sử dụng giao thức:
 A. HTTP
 B. HTML
 C. DNS
 D. TCP/IP
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 59:
Việc lựa chọn chiến lược hình thành từ:
 A. Phân tích chiến lược
 B. Mục tiêu chiến lược
 C. Xác định chiến lược
 D. Thực hiện chiến lược
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 60:
Phương pháp tiếp cận nổi bật gần như là chiến lược đòi hỏi:
 A. Phát triển liên tục và rộng rãi việc phân tích và triển khai chiến lược
 B. Phát triển một cách tương quan với nhau việc phân tích và triển khai chiến lược
 C. Phát triển không tương quan với nhau việc phân tích và triển khi chiến lược
 D. Không phải các vấn đề nêu trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 61:
Kiểm tra phân tích chiến lược bao hàm việc đánh giá các dịch vụ thương mại điện tử hiện hành
là:
 A. Phân tích SWOT
Trang 16 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Phân tích nhu cầu
 C. Phân tích theo mô hình giai đoạn
 D. Phân tích đối thủ cạnh tranh
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 62:
Mô tả nào sau đây thể hiện khái niệm “chuyển dịch cơ cấu tổ chức”:
 A. Thay đổi quy trình công nghệ để tận dụng tri thức khoa học tiên tiến
 B. Tối ưu hóa các tiến trình trên dây chuyền tạo ra giá trị
 C. Thay đổi phương pháp tổ chức nguồn lực để tối ưu hóa cách sử dụng nguồn lực
 D. Thay đổi mục tiêu kinh doanh của tổ chức để hợp tác với các đối tác
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 63:
Odoo dùng hệ quản trị cơ sở dữ liệu mặc định là:
 A. Postgres SGL
 B. MySQL
 C. DB2
 D. Oracle hay Microsoft
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 64:
Quá trình phân giải tên miền thành địa chỉ IP để cho trình duyệt hiểu và truy cập được vào
website là công việc của:
 A. DNS Server
 B. DHCP Server
 C. DHCP Relay
 D. LDAP
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 65:
Trang 17 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Hệ thống kiểm soát HTTT trong DN không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau: ả
 A. Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan
 B. Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan
 C. Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổ chức và
nhân sự trong DN
 D. Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu qu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 66:
Mối quan hệ giữa hệ thống thông tin và hệ thống quản trị cao cấp nhất của DN là quan hệ:
 A. Cấp trên, cấp dưới
 B. Tương tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau
 C. Hợp tác, trợ giúp
 D. Cả 3
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 67:
Người ta chia các hệ thống thông tin quản lý thành:
 A. Các hệ thống thông tin mức chiến lược
 B. Các hệ thống thông tin mức quản lý
 C. Các hệt hống thông tin mức tác nghiệp
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 68:
ESS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:
 A. Trợ giúp lãnh đạo
 B. Trợ giúp ra quyết định
 C. Quản lý
 D. Xử lý giao dịch
Lời giải:
Trang 18 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án A
Câu 69:
DSS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:
 A. Trợ giúp lãnh đạo
 B. Trợ giúp ra quyết định
 C. Quản lý
 D. Xử lý giao dịch
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 70:
MIS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:
 A. Trợ giúp lãnh đạo
 B. Trợ giúp ra quyết định
 C. Quản lý
 D. Xử lý giao dịch
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 71:
TPS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:
 A. Trợ giúp lãnh đạo
 B. Trợ giúp ra quyết định
 C. Quản lý
 D. Xử lý giao dịch
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 72:
Tiến trình là gì?
 A. Là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết
 B. Là một chuỗi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ
 C. Là một chuỗi hoạt động tương tác giữa người và máy tính
 D. Phương tiện phổ biến mục tiêu
Trang 19 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 73:
Tiến trình là một thực thể điều khiển đoạn mã lệnh có riêng một không gian có:
 A. Ngăn xếp (stack) riêng rẽ
 B. Bản chứa các số miêu tả file (file descriptor) được mở cùng tiến trình
 C. Một định danh PID (precess identifier) duy nhất trong toàn bộ hệ thống thời điểm tiến
trình
 D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 74:
Tiến trình nghiệp vụ là gì?
 A. Tập hợp các công việc
 B. Các hành vi TC/DN xây dựng để thực thi các kết quả hoạt động SXKD
 C. Cách thức thống nhất mà các công việc này được tổ chức và phối hợp
 D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 75:
Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú. Nhập các loại
dữ liệu này vào hệ thống không được xem là hoạt động cơ bản của:
 A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 C. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
 D. Tất cả các đáp án trên
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 76:
ATM (máy rút tiền tự động) là một:
 A. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 B. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Trang 20 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 77:
“Nhập liệu vào CSDL, hỗ trợ sửa lỗi và tìm kiếm, in báo cáo thống kê trên dữ liệu” là mô tả của
hệ thống:
 A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 B. Hệ thông tin điều hành (EIS)
 C. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 D. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 78:
Hệ thống nào say đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của
tổ chức doanh nghiệp:
 A. Hệ thông tin điều hành (EIS)
 B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 D. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 79:
Hệ thống nào sau đây giúp cho người quản lý thực hiện chức năng đo lường:
 A. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 B. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 D. Hệ thông tin điều hành (EIS)
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 80:
Trang 21 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống:
 A. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 B. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 C. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 D. Hệ thông tin điều hành (EIS)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 81:
Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng
tháng:
 A. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
 D. Hệ thông tin điều hành (EIS)
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 82:
Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin MIS:
 A. Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
 B. Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
 C. Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
 D. Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 83:
Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông in hỗ trợ ra quyết định (DSS):
 A. Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
 B. Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
 C. Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
 D. Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
Lời giải:
Chọn đáp án A
Trang 22 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 84:
Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin điều hành (EIS):
 A. Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi
 B. Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh
 C. Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức
 D. Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 85:
Hệ thống thông tin điều hành (EIS) luôn thỏa nhu cầu thông tin cấp quản lý nào:
 A. Cấp quản lý vận hành
 B. Cấp quản lý trung gian
 C. Cấp quản lý cao nhất
 D. Cả ba đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 86:
Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lý:
 A. Nhân viên kế toán
 B. Khách hàng
 C. Các nhà quản lý trong tổ chức
 D. Cả ba đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 87:
Model-base là thành phần đặc thù của:
 A. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
 C. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
 D. Hệ thống xử lý tác nghiệp (TPS)
Lời giải:
Trang 23 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án B
Câu 88:
Mối quan hệ giữa hệ thống xử lý giao dịch (TPS) và hệ thống thông tin quản lý (MIS) là:
 A. Dữ liệu MIS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý TPS
 B. Dữ liệu TPS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý MIS
 C. Dữ liệu MIS được chia sẻ thường xuyên cho các xử lý TPS
 D. Dữ liệu TPS được chia sẻ thường xuyên cho các xử lý MIS
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 89:
Trong ba loại kiến thức công nghệ, tổ chức và quản lý, các kiến thức nào là nền tảng đề xác định
các chức năng của hệ thống thông tin quản lý:
 A. Kiến thức tổ chức và công nghệ
 B. Kiến thức tổ chức và quản lý
 C. Kiến thức quản lý và công nghệ
 D. Cả ba đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 90:
Cách nào chính xác, đầy đủ nhất để nhận biết các quy tắc quản lý HTTT của DN:
 A. Phỏng vấn ban giám đốc và những người sử dụng hệ thống
 B. Phỏng vấn những người quản lý, phân tích tài liệu và quan sát thực tế
 C. Phỏng vấn các chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống này
 D. Phỏng vấn những người quản lý và những người sử dụng hệ thống
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 91:
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân:
 A. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
 B. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
 C. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời
Trang 24 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 92:
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:
 A. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong cách tài liệu của tổ chức
 B. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời
 C. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
 D. Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 93:
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn (Thiết kế kết hợp người dùng)
JAD:
 A. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
 B. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời
 C. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong cách tài liệu của tổ chức
 D. Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 94:
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:
 A. Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
 B. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong cách tài liệu của tổ chức
 C. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
 D. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 95:
Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:
 A. Có mâu thuẫn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức
Trang 25 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát
 C. Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình
 D. Tốn nhiều thời gian để quan sát
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 96:
Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng:
 A. Thuộc tính của quan hệ
 B. Quan hệ
 C. Thực thể
 D. Thuộc tính của thực thể
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 97:
Mô tả nào sau đây không phải là chức năng của form/report trên máy tính:
 A. Loại bỏ dữ liệu không cần thiết
 B. Chuyển đổi dữ liệu sang kiểu dữ liệu phù hợp với máy tính
 C. Phát hiện lỗi và sửa lỗi nhập liệu
 D. Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 98:
Phát biểu nào sau đây là đúng:
 A. Thẻ ATM không phải là tài liệu
 B. Thẻ ATM là tài liệu xoay vòng
 C. Thẻ ATM là tài liệu bên ngoài
 D. Thẻ ATM là tài liệu nội bộ của tổ chức
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 99:
Ý nghĩa của tương tác dạng gói đối với tổ chức là:
Trang 26 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Giúp tổ chức giải quyết các tình huống chưa lường trước
 B. Giúp tổ chức kiểm soát các công việc theo quy trình
 C. Giúp tổ chức đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ bên ngoài
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 100:
Đối với các hệ thống tương tác trên máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là yêu cầu chính:
 A. Mã hóa và nén dữ liệu
 B. Hệ thống cần trợ giúp người sử dụng vào bất cứ khi nào trong suốt thời gian tương tác
 C. Các nội dung trợ giúp phải phù hợp với vấn đề mà người sử dụng đang giải quyết
 D. Phát hiện lỗi và trợ giúp sửa lỗi trong các tương tác
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 101:
Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào là tất yếu (không thể loại bỏ):
 A. Data coupling
 B. Content coupling
 C. Control coupling
 D. Common coupling
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 102:
Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào làm cho hệ thống khó phát triển nhất:
 A. Stamp coupling
 B. Control coupling
 C. Common coupling
 D. Content coupling
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 103:
Trang 27 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Trong các loại liên kết (cohesion) sau, liên kết nào là tốt nhất
 A. Coincidental cohesion
 B. Sequential cohesion
 C. Temporal cohesion
 D. Functional cohesion
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 104:
Trong các loại liên kết (cohesion) sau, liên kết nào làm cho hệ thống rối ren, kém mạch lạc nhất:
 A. Temporal cohesion
 B. Sequential cohesion
 C. Functional cohesion
 D. Coincidental cohesion
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 105:
Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:
 A. Máy in dùng chung trong văn phòng phải được cài đặt theo mô hình client-server 3
lớp
 B. Hệ thống ứng dụng Client-server 2 lớpsẽ ít tốn công cài đặt hơn client-server 3 lớp
 C. Trong mô hình client-server 2 lớp, các xử lý nghiệp vụ được thực hiện ở server lớp thứ
2
 D. Để cung cấp dịch vụ cho khách hàng trên Internet thì phải dùng client-server 3 lớp
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 106:
Ưu điểm của mô hình client-server 3 lớp đối với mô hình client-server 2 lớp là:
 A. Hệ thống dễ phát triển vì không tốn nhiều chi phí để nâng cấp
 B. Không cần cài đặt phần mềm ứng dụng cho người sử dụng
 C. Có thể sử dụng cho các khách hàng mới hoàn toàn chưa biết trước
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
D. Cả ba đáp án đều đúng
Trang 28 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 107:
Internet Explorer (IE) là một loại phần mềm:
 A. Tiện ích của hệ thống dùng để định vị và truy cập tài nguyên trên mạng Internet
 B. Phần mềm ứng dụng dùng để duyệt các trang Web
 C. Phần mềm điều khiển thiết bị (Drive)
 D. Phần mềm phát triển ứng dụng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 108:
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với trình biên dịch (compiler):
 A. Nó được dùng để biên soạn mã nguồn cho chương trình phần mềm
 B. Là phần mềm dùng để nhận dạng và xử lý tiếng nói
 C. Nó không thể biên dịch và thực hiện từng câu lệnh riêng lẻ
 D. Còn được gọi là trình thông dịch (interpreter)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 109:
So sánh nào sau đây là chính xác:
 A. Thời gian lập trình bằng ngôn ngữ cấp cao sẽ ngắn hơn
 B. Trình biên dịch cho ngôn ngữ lập trình cấp cao sẽ thực thi nhanh hơn
 C. Chương trình phần mềm được viết bằng ngôn ngữ lập trình cấp cao sẽ chạy nhanh hơn
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 110:
Tính chất phức tạp trong công tác lập trình xuất phát từ nguyên nhân:
 A. Mang nặng tính sáng tác chứ không thể sản xuất bằng quy trình công nghiệp
 B. Công nghệ xử lý thông tin thay đổi rất nhanh
 C. Sử dụng kiến thức hiện tại để giải quyết các yêu cầu trong tương lai
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Trang 29 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 111:
Phát biểu nào sau đây đúng với hệ thống thông tin tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm
vi toàn doanh nghiệp:
 A. Hỗ trợ phối hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp
 B. Tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp
 C. Hỗ trợ phối hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp
 D. Hỗ trợ phối hợp và tích hớp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi cục bộ của doanh
nghiệp
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 112:
Hệ thống thông tin tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp có thể bao
gồm các phần mềm ứng dụng tích hợp:
 A. Enterprise systems (ERP)
 B. Supply chain management systems (SCM)
 C. Customer relationship management systems (CRM)
 D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 113:
ERP là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh
nghiệp:
 A. Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp
 B. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
 C. Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng
 D. Hệ thống quản lý tri thức
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 114:
SCM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh
nghiệp:
 A. Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp
 B. Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng
Trang 30 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Hệ thống quản lí mối quan hệ với khách hàng
 D. Hệ thống quản lý tri thức
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 115:
CRM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh
nghiệp:
 A. Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp
 B. Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng
 C. Hệ thống quản lí mối quan hệ với khách hàng
 D. Hệ thống quản lý tri thức
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 116:
KMS là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh
nghiệp:
 A. Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp
 B. Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng
 C. Hệ thống quản lí mối quan hệ với khách hàng
 D. Hệ thống quản lý tri thức
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 117:
Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng tích hợp:
 A. Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp
 B. Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng
 C. Hệ thống quản lí mối quan hệ với khách hàng
 D. Hệ thống quản lý tri thức
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 118:
Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng hướng chức năng:
Trang 31 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Quản lí kho
 B. Quản lý bán hàng
 C. Quản lí tri thức
 D. Quản lý nhân sự
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 119:
Những mô tả nào sau đây cho một định nghĩa đúng nhất về “Marketing Mix”:
 A. Cách mà sản phẩmd 9ược sắp xếp trong cửa hàng bán lẻ để gia tăng tối đa các sales
 B. Cách phối hợp các yếu tố tiếp thị để bán sản phẩm và làm thỏa mãn khách hàng
 C. Là cách mà các doanh nghiệp phân phối sản phẩm thông quan bán lẻ hoặc bán buôn
 D. Cách mà các sản phẩm được định giá bán và đóng gói
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 120:
Yếu tố nào của Marketing Mix trực tiếp ảnh hưởng đến giá trị trao đổi mua bán:
 A. Product (sản phẩm)
 B. Promotion (khuyến mãi)
 C. Place (khu vực)
 D. Price (giá)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 121:
Yếu tố nào của Marketing Mix truyền thống quyết định số lượng khách hàng của hàng hóa/dịch
vụ đang cung cấp:
 A. Product (sản phẩm)
 B. Price (giá)
 C. Promotion (khuyến mãi)
 D. Place (khu vực)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 122:
Trang 32 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Một doanh nghiệp muốn làm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng tốt hơn bằng
cách cung cấp dịch vụ chất lượng tốt hơn. Yếu tố nào trong Marketing Mix mà doanh nghiệp cần
hướng đến?
 A. Place (khu vực)
 B. Price (giá)
 C. Promotion (khuyến mãi)
 D. Product (sản phẩm)
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 123:
Một doanh nghiệp muốn làm cho khách hàng nhận thức được nhiều hơn về các đặc tính và lợi
ích vượt trội của sản phẩm. Yếu tố nào của Marketing Mix giúp họ đạt được mong muốn này?
 A. Price (giá)
 B. Place (khu vực)
 C. Promotion (khuyến mãi)
 D. Product (sản phẩm)
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 124:
Sản phẩm được tiêu thụ bằng cách nào:
 A. Qua các kênh tiếp thị
 B. Qua các hình thức khuyến mãi
 C. Qua các kênh phân phối
 D. Tất cả các câu trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 125:
. “Sad-Ohs” là một câu lạc bộ đêm dành cho giới trung niên trên 40. Loại phân khúc thị trường
nào đã được sử dụng cho câu lạc bộ?
 A. Phân khúc theo độ tuổi
 B. Phân khúc theo khu vực địa lý
 C. Phân khúc theo nghề nghiệp
 D. Phân khúc theo lối sống
Trang 33 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 126:
Khi một doanh nghiệp phân khúc thị trường dựa trên các từ chuyên môn như “người lao động”,
“tầng lớp trung lưu”, “giới quý tộc”,… thì loại phân khúc thị trường nào đã được sử dụng?
 A. Phân khúc theo kinh tế xã hội
 B. Phân khúc theo lối sống
 C. Phân khúc theo tín ngưỡng
 D. Phân khúc theo dân số
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 127:
Những gì sau đây là ưu điểm của việc phân khúc thị trường:
 A. Làm cho doanh nghiệp đầu tư nhiều hơn vào sản xuất
 B. Cho phép doanh nghiệp tập trung vào chiến lược khuếch trương có hiệu quả hơn
 C. Cho phép doanh nghiệp tính giá sản phẩm cao hơn
 D. Tiết kiệm tiền, do không cần quảng cáo trên TV
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 128:
Hoạt động nào sau đây tốt nhất cho việc nghiên cứu mức độ hấp dẫn của sản phẩm đối với khách
hàng:
 A. Phát phiếu thăm dò cho nhiều khách hàng
 B. Gửi phiếu thăm dò bằng thư điện tử đến các khách hàng đã biết
 C. Thu hút khách hàng ghé thăm Website của sản phẩm và đặt câu hỏi
 D. Phân tích hành vi, thái độ của khách hàng khi họ đang quan tâm đến sản phẩm yêu
thích
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 129:
Nội dung của dự báo nhu cầu (demand forecasting) là:
Trang 34 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Xác định sản phẩm cần có những đặc tính gì
 B. Dự đoán diễn biến về mức tiêu thụ của sản phẩm
 C. Tìm hiểu sức mua của thị trường đối với sản phẩm
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 130:
Để cung cấp thêm thông tin cho khách hàng khi đang sử dụng sản phẩm, các doanh nghiệp sử
dụng kỹ thuật “đẩy” (push), ví dụ như:
 A. Gửi khuyến nghị về các cải tiến mới choc ác khách hàng đang sử dụng sản phẩm
 B. Thiết lập số điện thoại hỗ trợ, tư vấn
 C. Quảng cáo sản phẩm trên chương trình truyền hình “Sự lựa chọn hoàn hảo”
 D. Thiết lập Website cung cấp các câu hỏi thường gặp (FAQs)
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 131:
Dấu hiệu nào sau đây thể hiện lòng trung thành của khách hàng:
 A. Khách hàng mua sản phẩm với số lượng nhiều trong thời gian dài
 B. Khách hàng ít chú ý so sánh giá của sản phẩm thường được mua từ một nhà cung cấp
 C. Khách hàng thường lựa chọn kỹ sản phẩm và thương hiệu trước khi mua
 D. Khách hàng không quan tâm đến thương hiệu của sản phẩm
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 132:
Hệ thống website để đặt hàng qua mạng cần phải hỗ trợ …
 A. Chuyển yêu cầu đặt hàng đến nơi phụ trách bán hàng
 B. Cho biết số lượng hàng tồn kho của một mặt hàng
 C. Khách hàng tìm được đại lý bán hàng gần nhất
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Trang 35 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 133:
Quản lý kho bằng phương pháp EQQ dựa trên:
 A. Mức tồn kho tối thiểu thỏa mãn nhu cầu sử dụng vật tư giữa hai lần đặt hàng
 B. Điểm cân bằng giữa chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng
 C. Chi phí lưu kho tối thiểu thỏa mãn nhu cầu sử dụng vật tư
 D. Chi phí đặt hàng tối thiểu trong mỗi lần đặt hàng
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 134:
Phát biểu nào sau đây không phải là lý do sử dụng mô-đun chuẩn để lắp ráp sản phẩm:
 A. Giảm chi phí bảo hành, sửa chữa sản phẩm
 B. Sản phẩm có nhiều tính năng vượt trội hơn các sản phẩm khác
 C. Thời gian thiết kế sản phẩm mới được rút ngắn
 D. Việc sản xuất ra sản phẩm ít bị phụ thuộc vào nguồn cung cấp các mô-đun
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 135:
Các nội dung kế toán được dùng để cung cấp cho Giám đốc tài chính là:
 A. Số liệu của các tài khoản tín dụng
 B. Báo cáo tài chính
 C. Tất cả các loại báo cáo kế toán
 D. Số liệu chi tiết của các tài khoản
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 136:
Nội dung nào sau đây không thuộc hệ thống kế toán của một công ty tư nhân:
 A. Bản cân đối kế toán
 B. Dự báo mức tăng trưởng doanh thu
 C. Số liệu lãi lỗ
 D. Định mức chi phí cho các hoạt động kinh doanh
Lời giải:
Trang 36 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án B
Câu 137:
Phân tích hệ thống sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp chủ yếu là các hoạt động:
 A. Phân tích các tiến trình sản xuất
 B. Phân tích các tiến trình quản lý
 C. Phân tích các tiến trình góp phần tạo ra giá trị cho doanh nghiệp
 D. Phân tích các tiến trình bán hàng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 138:
Một giao dịch bán hàng cần phải có:
 A. Tiền trả cho các dịch vụ
 B. Chứng từ thu tiền của khách hàng cho các sản phẩm dịch vụ đã cung cấp
 C. Chi phí cho việc bán sản phẩm
 D. Hợp đồng mua bán
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 139:
Ai có trách nhiệm vô hạn để bảo đảm rằng các báo cáo kế toán của công ty là đúng?
 A. Tất cả những người ký tên trên báo cáo
 B. Người tạo (lập) báo cáo
 C. Giám đốc
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 140:
Người nhân viên kế toán không chịu trách nhiệm về:
 A. Bảo quản hồ sơ kế toán tài chính
 B. Phản ánh thực tế, và cung cấp thông tin kế toán hữu ích cho Giám đốc
 C. Giảm chi phí của tổ chức xuống mức thấp nhất
 D. Theo dõi và đối chiếu các tài khoản
Trang 37 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 141:
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với nguồn nhân lực:
 A. Là nguồn lực có thể mua được dễ dàng từ xã hội
 B. Là nguồn lực được quyết định bởi số lượng nhân công
 C. Là nguồn lực có thể tự tăng trưởng được theo thời gian
 D. Là nguồn lực có chi phí sử dụng thấp hơn các loại nguồn lực khác.
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 142:
Những công việc nào sau đây không phải là để quản lý nguồn nhân lực:
 A. Đánh giá công tác của nhân viên
 B. Bố trí công tác phù hợp cho nhân viên
 C. Giao việc cho nhân viên
 D. Huấn luyện nhân viên
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 143:
Vai trò cua các con đường thăng tiến nghề nghiệp (career paths) trong tổ chức là:
 A. Đặt ra yêu cầu phấn đấu rèn luyện cho mỗi người nhân viên
 B. Định hướng nghề nghiệp cho mỗi người nhân viên
 C. Làm cơ sở để đào tạo, huấn luyện nhân viên
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 144:
Phát biểu nào sau đây không phài là công việc của hệ quản lý văn phòng
 A. Khẳng định trách nhiệm và quyền hạn cho mỗi người nhân viên
 B. Quyết toán lương và các khoản thu nhập khác cho người nhân viên
 C. Theo dõi mọi diễn biến xoay quanh cách tổ chức thực hiện công việc
Trang 38 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. Làm cho công việc được thực hiện theo đúng quy định
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 145:
CRM (Customer Relationship Management) được định nghĩa là:
 A. Hiểu khách hàng + quản lý mối quan hệ với khách hàng
 B. Thu hút khách hàng + quản lý khách hàng
 C. Hiểu khách hàng + thu hút khách hàng
 D. Thu hút khách hàng + duy trì mối quan hệ với khách hàng
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 146:
Mục đích của CRM (Customer Relationship Management) là:
 A. Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng
 B. Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức
 C. Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 147:
Phương pháp hiệu quả nhất để liên lạc với khách hàng?
 A. Thiết lập các kênh thông tin liên lạc với từng khách hàng
 B. Phân nhóm khách hàng và định nghĩa (các kênh thông tin phù hợp cho mỗi nhóm)
 C. Thiết lập website để liên lạc với từng khách hàng
 D. Thiết lập mailing list để liên lạc thường xuyên với từng khách hàng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 148:
SCM (Supply Chain Management) giúp cho tổ chức:
 A. Tìm được khách hàng tốt nhất
 B. Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các công đoạn làm ra sản phẩm
Trang 39 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Tìm được nhà cung cấp tốt nhất
 D. Cả ba đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 149:
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với SCM (Supply Chain Management):
 A. Kho là phần không thể thiếu của nhà cung cấp/phân phối bán lẻ
 B. Một khách hàng cũng có thể là nhà cung cấp cho khách hàng khác
 C. Rủi ro do không chắc chắn là thuộc tính chắc chắn có của dây chuyền
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 150:
Trong SCM, giá trị (tiền) thu được của một tổ chức được sinh ra từ
 : A. Năng lực tự kinh doanh của tổ chức trên thị trường
 B. Năng lực cạnh tranh của tổ chức trên dây chuyền
 C. Sự chia sẻ lợi nhuận giữa các tổ chức hợp tác trên dây chuyền
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 151:
Trong SCM, giá trị mà khách hàng cung cấp cho dây chuyền được thể hiện trên:
 A. Up-stream (chiều lên)
 B. Dòng tiền tệ
 C. Dòng thông tin
 D. Down-stream (chiều xuống)
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 152:
Trong SCM, sản phẩm cung cấp từ dây chuyền được thể hiện trên:
Trang 40 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Dòng tiền tệ
 B. Dòng vật chất
 C. Up-stream (chiều lên)
 D. Down-stream (chiều xuống)
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 153:
Một hệ thống cố gắng làm thỏa mãn yêu cầu xử lý công việc ở nhiều lĩnh vực quản lý khác nhau
trong tổ chức bằng cách tích hợp tất cả các xử lý vào trong một hệ thống gọi là:
 A. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
 B. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
 C. Hệ thống thông tin hoạch định nguồn lực (ERP)
 D. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 154:
Hệ thống ERP
 A. Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức
 B. Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư
 C. Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung
 D. Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 155:
Điều gì sau đây không nằm trong mục đích của hệ thống ERP
 A. Giảm thao tác thủ công do chuyển giao công việc qua nhiều bộ phận
 B. Tăng độ tin cậy của thông tin
 C. Tăng sự hiểu biết về khách hàng
 D. Để chia sẻ kho dữ liệu chung cho nhiều chức năng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Trang 41 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 156:
Phát biểu nào sau đây thể hiện suy nghĩ có hệ thống:
 A. ATM tiết kiệm chi phí giao dịch cho cả cá nhân lẫn tổ chức
 B. ATM là phương tiện quản lý tiền đáng tin cậy cho người sử dụng
 C. ATM là hệ thống tự động hóa trong hệ thống giao dịch tiền tệ
 D. ATM rút ngắn thời gian xử lý các giao dịch cho tổ chức
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 157:
Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề của các tác động giữa các thành phần trong hệ thống
 A. Công nghiệp hóa sẽ gây ô nhiễm môi trường
 B. Tự động hóa quy trình SXKD sẽ thay đổi cách làm việc của người nhân viên
 C. CNTT làm tăng hiệu quả quản lý tổ chức
 D. Tất cả các đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 158:
Những gì sau đây không phải là nguồn lực được sử dụng trực tiếp cho công việc:
 A. Tiền lương
 B. Trang bị bảo hộ lao động
 C. Đèn chiếu sáng tại nơi làm việc
 D. Quy trình sản xuất
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 159:
Tất cả các hoạt động quản lý trong tổ chức được trực tiếp phát sinh từ:
 A. Yêu cầu của cấp lãnh đạo cao hơn B
 . Khó khăn của cấp dưới
 C. Mục tiêu của tổ chức
 D. Nhận thức của người nhân viên về các vấn đề trong tổ chức
Lời giải:
Trang 42 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án C
Câu 160:
Giải pháp là gì
 A. Là phương án được chọn từ các phương án tối ưu theo từng tiêu chí đánh giá
 B. Là phương án tốt nhất trong số các phương án đã biết được chọn từ một tiêu chí
 C. Là phương án được chọn từ các phương án tối ưu trên tất cả các tiêu chí đánh giá
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 161:
Các hệ thống thông tin tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp không
nhằm mục đích:
 A. Hỗ trợ phối hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp
 B. Tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp
 C. Kết nối phối hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi nhiều doanh
nghiệp
 D. Câu a và b đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 162:
Phần cứng của hệ thống thông tin quản lý gồm … phạm trù liên quan:
 A. 3
 B. 4
 C. 5
 D. 6
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 163:
Một hệ thống thông tin được hình thành bởi:
 A. Con người, các quy trình và dữ liệu
 B. Thiết bị, các quy trình và công nghệ
Trang 43 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Con người, dữ liệu, các quy trình, công nghệ
 D. Câu a, b và c đúng
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 164:
Phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, nhân lực, mạng và viễn thông là:
 A. Hệ thống thông tin
 B. Hạ tầng công nghệ thông tin
 C. Các thành phần chính trong một hệ thống thông tin
 D. Một tổ chức
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 165:
là chức danh của người phụ tách công nghệ thông tin trong một tổ chức:
 A. CIO
 B. CFO
 C. CTO
 D. CEO
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 166:
Một hệ thống thông tin rất ít hoặc không tương tác với môi trường của nó được gọi là:
 A. Hệ thống mềm
 B. Hệ thống đóng
 C. Hệ thống tất định
 D. Hệ thống tương đối
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 167:
Vai trò của các chuẩn là:
Trang 44 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Phản ánh trung thực hiện trạng của tổ chức
 B. Đối chiếu với kết quả thực tế để xác định những vấn đề mới phát sinh
 C. Liên kết hiện trạng với bài toán đang giải quyết
 D. Chỉ thị cho các hành động hoặc chiến lược cụ thể
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 168:
Chuẩn, người quản lý và bộ phận xử lý thông tin là 3 thành phần cơ bản của:
 A. Hệ ý niệm n
 B. Hệ vật lý
 C. Hệ chuyên gia
 D. Tất cả các hệ trê
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 169:
Mô tả nào thể hiện cơ chế vận hành theo chu kỳ đóng của hệ thống thông tin quản lý:
 A. Sự kiện phát sinh từ môi trường được hệ thông tin đưa đến hệ ra quyết định điều khiển
hệ tác nghiệp
 B. Quyết định từ hệ ra quyết địnht ác động đến môi trường và được đo lường bởi hệ tác
nghiệp
 C. Sự kiện phát sinh từ hệ tác nghiệp được hệ thông tin đưa đến hệ ra quyết định để điều
khiển hệ tác nghiệp
 D. Sự kiện phát sinh từ hệ tác nghiệp được hệ thông tin đưa đến hệ ra quyết định để tác
động đến môi trường
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 170:
Đặc điểm nào thể hiện cơ chế vận hành theo chu kỳ mở của hệ thống thông tin quản lý:
 A. Môi trường không tham gia vào chu kỳ điều khiển
 B. Hệ tác nghiệp là nơi phát sinh các bài toán đưa đến hệ ra quyết định
 C. Môi trường có tham gia vào chu kỳ điều khiển
 D. Hệ tác nghiệp không tham gia vào chu kỳ điều khiển
Lời giải:
Trang 45 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án A
Câu 171:
Công nghệ thông tin (phần mềm, mạng máy tính) có thể làm tăng hiệu quả xử lý của:
 A. Các hoạt động ra quyết định
 B. Cách hợp tác làm việc
 C. Các tiến trình sản xuất kinh doanh
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 172:
Một hệ thống thông tin bao gồm nhân tố con người và các điều kiện xã hội – kĩ thuật thường
được hiểu là:
 A. Hệ thống mềm
 B. Hệ thống đóng
 C. Hệ thống tất định
 D. Hệ thống tương đối
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 173:
Một hệ thống thông tin máy tính sử dụng kiến thức, sự suy luận và kinh nghiệm của con người
nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là:
 A. Hệ thống xử lý giao tác
 B. Hệ thống hỗ trợ quyết định
 C. Hệ chuyên gia
 D. Hệ thống thông tin điều hành
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 174:
Một hệ thống thông tin máy tính nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà quản lí để truy vấn, rút
trích và xử lý thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được mục tiêu của mình:
 A. Hệ thống xử lý giao tác
 B. Hệ thống hỗ trợ quyết định
Trang 46 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Hệ chuyên gia
 D. Hệ thống thông tin điều hành
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 175:
Hệ thống mà kết quả đầu ra không thể tiên đoán một cách hoàn toàn chính xác được gọi là:
 A. Hệ thống mềm
 B. Hệ thống đóng
 C. Hệ thống tất định
 D. Hệ thống tương đối
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 176:
Các hệ điều hành nào có mã nguồn mở:
 A. Windows
 B. Centos
 C. Ubuntu & Linux
 D. Câu B và C đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 177:
Các phần mềm dịch vụ cho máy chủ web (Web Server) là:
 A. IIS
 B. Apache
 C. Microsoft & Linux
 D. Câu b và c đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 178:
Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin gồm có … thành phần chính:
 A. 4
Trang 47 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. 6
 C. 7
 D. 8
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 179:
Công nghệ ảo hóa cho phép:
 A. Cài đặt nhiều hệ điều hành
 B. Cài đặt nhiều hệ thống trên một máy chủ
 C. Thiết lập nhiều máy chủ
 D. Tạo nhiều máy chủ trên một máy chủ vật lý
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 180:
Trong một hệ thống thông tin, nguyên liệu thô, năng lượng và nhân công được xem là:
 A. Đầu vào
 B. Đầu ra
 C. Xử lý
 D. Cơ chế phản hồi & Điều khiển
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 181:
Để một website tồn tại trên internet, cần phải có:
 A. Domain
 B. Hosting
 C. DHCP, web server & NAT
 D. Câu a và b đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 182:
Hệ thống có thể giúp tổ chức các cuộc họp từ xa qua mạng Internet là:
Trang 48 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
A. Conference system B. ERP system C. SMS system D. Multimedia system
 A. Conference system
 B. ERP system
 C. SMS system
 D. Multimedia system
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 183:
Dịch vụ cho phép đăng nhập hệ thống máy tính và làm việc từ xa:
 A. Telnet
 B. SMTP
 C. WWW
 D. http
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 184:
Hệ thống phân giải địa chỉ IP thành tên miền tương ứng là:
 A. DNS
 B. HTML
 C. UML
 D. FTP
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 185:
Hệ thống phần mềm được tạo ra và cập nhật do một cộng đồng người dùng và miễn phí bản
quyền là phần mềm:
 A. Mã nguồn mở
 B. Mã nguồn đóng
 C. Microsoft
 D. Linuxv
Lời giải:
Trang 49 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án D
Câu 186:
Phần mềm nào không phải là hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
 A. Java
 B. MySQL
 C. SQL Server
 D. Postgres SQL
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 187:
Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu các trang web từ Internet sử dụng giao thức:
 A. HTTP
 B. URL & HTML
 C. HTTPS
 D. Câu a và c đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 188:
SAN là thiết bị:
 A. Lưu trữ
 B. Máy chủ
 C. Máy chủ ảo
 D. VOIP
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 189:
Thành phần nào sau đây không phải là ví dụ về xử lý dữ liệu:
 A. Phân loại
 B. Tích hợp
 C. Thực hiện tính toán
 D. Sự chọn lựa
Trang 50 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 190:
Mô tả nào sau đây dùng cho SOURCE/SINK:
 A. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
 B. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
 C. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
 D. Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân
phối
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 191:
Mô tả nào sau đây dùng cho dòng dữ liệu (data flow):
 A. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
 B. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
 C. Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân
phối
 D. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 192:
Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process):
 A. Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối…
 B. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
 C. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
 D. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 193:
Mô tả nào sau đây dùng cho Data Store:
 A. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
Trang 51 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
 C. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
 D. Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân
phối
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 194:
Yêu cầu để DFD (mối quan hệ thông tin giữa các công việc) có tính chất đúng đắn, hợp lý là:
 A. Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược
đồ
 B. Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process, source/sink)
được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
 C. Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoán toàn phù hợp (tương thích) với các
dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó.
 D. Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ
chức
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 195:
Trường công thức trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
 A. Là trường được hệ thống tự động tính giá trị dựa trên công thức đã khai báo cho nó
 B. Là trường chứa công thức của mẫu tin
 C. Là trường mà giá trị cùa nó phải phù hợp với công thức đã khai báo
 D. Là trường chứa các quy tắc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 196:
Phát biểu nào sau đây là định nghĩ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
 A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm định nghĩa, thao tác, lưu trữ và chia sẻ dữ liệu
của cơ sở dữ liệu
 B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm dùng để liên kết nhiều cơ sở dữ liệu
 C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không chứa cơ sở dữ liệu
 D. Cả ba đáp án đều đúng
Trang 52 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 197:
Hệ thống quản lý kho có đặc điểm cơ bản là:
 A. Dựa trên hồi tiếp cân bằng
 B. Phụ thuộc vào nhà cung cấp nguyên liệu
 C. Dựa trên hồi tiếp tăng cường
 D. Hợp tác với nhà cung cấp nguyên liẹu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 198:
Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề:
 A. Khuyến mãi thường tạo ra các đợt giảm giá để cạnh tranh
 B. Khuyến mãi lớn thường tạo ra nút cổ chai ở quầy giao dịch
 C. Khuyến mãi lớn tạo ra doanh thu lớn nhưng cũng cần nguồn lực lớn
 D. Tất cả các đáp án trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 199:
Cardinality (bán số) trong lược đồ ERD …
 A. Diễn tả số thể hiện của một thực thể có thể tham gia vào một mối quan hệ
 B. Diễn tả số ước lượng trung bình các phần tử tham gia vào mối quan hệ
 C. Diễn tả số thực thể tối thiểu và tối đa có thể tham gia vào mối quan hệ
 D. Diễn tả độ ưu tiên của quan hệ, ví dụ: quan hệ nhiều được ưu tiên hơn quan hệ một
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 200:
Mục đích sử dụng của ngôn ngữ có cấu trúc giản lược (Structured English) là:
 A. Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
 B. Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc chọn lựa hành động phù hợp
 C. Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
Trang 53 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một cách ngắn gọn, đầy đủ, dễ hiểu
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 201:
Mục đích sử dụng của bảng quyết định (Decision Table) là:
 A. Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc chọn lựa hành động phù hợp
 B. Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
 C. Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một cách ngắn gọn, đầy đủ, dễ hiểu
 D. Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 202:
Mục đích sử dụng của cây quyết định (Decision Tree) là:
 A. Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một cách ngắn gọn, đầy đủ, dễ hiểu
 B. Để chứng minh rằng DFD phù hợp với thực tế
 C. Để phân tích rõ các yếu tố quyết định đưa đến việc lựa chọn hành động phù hợp
 D. Để mô tả cấu trúc điều khiển phức tạp của xử lý
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 203:
Vòng hồi tiếp được hình thành từ yêu cầu nào sau đây
 A. Duy trì các outputs cho phù hợp với yêu cầu của môi trường
 B. Cân đối giữa mức độ tiêu tốn nguồn lực tạo ra sản phẩm với mức độ tiêu thụ sản
phẩm
 C. Duy trì các outputs cho phù hợp với chuẩn
 D. Là một chuỗi hoạt động được qui định sẵn phải tuân thủ
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 204:
Vai trò của dữ liệu trên vòng hồi tiếp là:
Trang 54 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. liên kết hiện trạng với bài toán để giúp người quản lý tìm ra phương án khả thi
 B. chỉ thị, hướng dẫn, quy định các hành động giải quyết bài toán
 C. mô tả trung thực những sự vật hiện tượng có liên quan đến bài toán
 D. để làm thước đo tính chất hoàn thiện của công việc
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 205:
Vai trò của thông tin trên vòng hồi tiếp là:
 A. để làm thước đo tính chất hoàn thiện của công việc
 B. liên kết hiện trạng với bài toán để giúp người quản lý tìm ra phương án khả thi
 C. chỉ thị, hướng dẫn, quy định các hành động giải quyết bài toán
 D. mô tả trung thực những sự vật hiện tượng có liên quan đến bài toán
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 206:
Vai trò của quyết định trên vòng hồi tiếp là:
 A. để làm thước đo tính chất hoàn thiện của công việc
 B. liên kết hiện trạng với bài toán để giúp người quản lý tìm ra phương án khả thi
 C. chỉ thị, hướng dẫn, quy định các hành động giải quyết bài toán
 D. mô tả trung thực những sự vật hiện tượng có liên quan đến bài toán
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 207:
Vai trò của chuẩn trên vòng hồi tiếp là:
 A. liên kết hiện trạng với bài toán để giúp người quản lý tìm ra phương án khả thi
 B. chỉ thị, hướng dẫn, quy định các hành động giải quyết bài toán
 C. mô tả trung thực những sự vật hiện tượng có liên quan đến bài toán
 D. để làm thước đo tính chất hoàn thiện của công việc
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 208:
Trang 55 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Để tạo ra 1 bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, sử dụng lệnh SQL
 A. Create
 B. Grant
 C. Insert
 D. Alter
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 209:
Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin:
 A. Đầu vào, đầu ra và phản hồi
 B. Đầu vào, xử lý và đầu ra
 C. Phân tích dữ liệu, truy xuất, và phản hồi
 D. Nghiên cứu, phân tích và xử lý dữ liệu
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 210:
Các hệ thống thông tin trong doanh nghiệp phục vụ cho những cấp nào:
 A. Cấp tác nghiệp
 B. Cấp quản lý
 C. Cấp chiến lược
 D. Câu A, B và C đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 211:
Các thành phần chính trong một hệ thống thông tin:
 A. 5
 B. 6
 C. 4
 D. 3
Lời giải:
Chọn đáp án
Trang 56 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 212:
Lý do hình thành các hệ thống thông tin tích hợp là:
 A. Để tạo điều kiện cho mỗi nhân viên phát huy năng lực của mình
 B. Để giảm bớt sự cô lập thông tin giữa các bộ phận chức năng
 C. Cả ba đáp án còn lại đều đúng
 D. Để tăng cường khả năng hợp tác giữa các nguồn lực thực hiện mục tiêu của tổ chức
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 213:
Thành phần nào không thuộc phần chính của DSS:
 A. Dữ liệu
 B. Phần mềm hỗ trợ ra quyết định
 C. Mô hình về phân tích dữ liệu
 D. Công cụ thiết kế hệ thống
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 214:
Các thành phần TPS gồm:
 A. Người dùng & công nghệ
 B. Dữ liệu
 C. Thủ tục, quy trình
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 215:
Chức năng nào không thuộc của hệ thống thông tin Finance and Accounting (F&A)
 A. Thanh toán công nợ
 B. Lập báo cáo tài chính
 C. Quản lý vốn lưu động
 D. Tìm kiếm khách hàng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Trang 57 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 216:
Chức năng nằm ngoài của hệ thống thông tin Human and Resource (H&R)
 A. Quản lý thông tin nhân viên
 B. Đánh giá, khen thưởng, kỷ luật
 C. Kế hoạch tuyển nhân viên
 D. Tìm kiếm khách hàng tiềm năng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 217:
Chức năng nằm ngoài của hệ thống thông tin Manufacturing and Production (M&P)
 A. Lắp ráp sản phẩm
 B. Kế hoạch nguyên vật liệu
 C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm
 D. Bán sản phẩm
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 218:
Chức năng nằm ngoài của hệ thống thông tin Sales and Marketing (S&M):
 A. Quảng cáo
 B. Nhận diện khách hàng
 C. Bán sản phẩm
 D. Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 219:
Để đạt được thành công trong việc áp dụng hệ thống Open ERP, doanh nghiệp phải:
 A. Điều chỉnh phần mềm để phù hợp với tất cả các quy trình kinh doanh
 B. Chỉ sử dụng các module trong phần mềm phù hợp với các quy trình riêng của mình
 C. Thay đổi cách thức hoạt động để phù hợp với các quy trình kinh doanh của phần mềm
 D. Bỏ chi phí để đào tạo nhân viên nghiên cứu triển khai Open ERP
Lời giải:
Chọn đáp án
Trang 58 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 220:
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) cung cấp phần mềm và các công cụ quản lý trực
tuyến cho bán hàng, dịch vụ khách hàng và
 : A. Tiếp thị & Quảng cáo
 B. Mạng xã hội
 C. Quản lý tài khoản
 D. Chăm sóc khách hàng
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 221:
Hệ thống thông tin nào phục vụ quản lý cấp trung:
 A. IPS
 B. MIS, DSS
 C. ESS
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 222:
Hệ thống thông tin phát triển qua các loại hình:
 A. Hệ xử lý dữ liệu
 B. Hệ thống thông tin quản lý
 C. Hệ trợ giúp quyết định và hệ chuyên gia
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 223:
Hệ thống thông tin phục vụ cấp chiến lược:
 A. ESS
 B. MIS
 C. DSS
 D. TPS
Trang 59 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 224:
Hệ thống thông tin phục vụ cấp tác nghiệp:
 A. ESS
 B. MIS
 C. DSS
 D. TPS
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 225:
Hệ thống tương tác các hoạt động nội bộ của công ty với môi trường bên ngoài gọi là:
 A. MIS
 B. DSS
 C. ESS
 D. TPS
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 226:
Một hệ thống hỗ trợ việc thu thập, xử lý dữ liệu từ cơ sở dữ liệu của hệ thống ERP để tạo ra các
báo cáo cần thiết theo yêu cầu là:
 A. DSS
 B. ESS
 C. OLAP & LDAP
 D. Data Mining
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 227:
Một hệ thống thông tin có thể được định nghĩa như là một tập hợp các thành phần liên quan với
nhau. Mục đích la thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
torng việc:
 A. Thông tin liên lạc giữa các phòng ban
Trang 60 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Tạo ra sản phẩm mới và dịch vụ
 C. Ra quyết định
 D. Phân tích và xử lý số liệu
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 228:
Trong các hệ thống thông tin sau, hệ thống nào được xem là hệ thống cơ sở của các hệ thống
khác:
 A. TPS
 B. MIS
 C. ESS
 D. DSS
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 229:
Trong doanh nghiệp, công việc của cấp chiến lược là:
 A. Quản lý bán hàng
 B. Quản lý tồn kho
 C. Phân tích số liệu theo vùng
 D. Kế hoạch lợi nhuận 10 năm tới hay kế hoạch nhân sự 5 năm tới
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 230:
. Trong doanh nghiệp, công việc của cấp quản lý thấp nhất không phải làm là:
 A. Quản lý bán hàng, quản lý tồn kho
 B. Phân tích số liệu theo vùng
 C. Phân chia ngân sách theo năm
 D. Kế hoạch nhân sự 5 năm tới
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 231:
Trang 61 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Thương mại điện tử là gì?
 A. Một tổ chức dùng phương tiện điện tử để mua hàng từ những nhà cung cấp hay dùng
phương tiện điện tử để bán trực tiếp đến khách hàng
 B. Dùng giao diện điện tử trong tất cả các xử lý nghiệp vụ
 C. Tổ chức giao tiếp với nhà cung cấp, khách hàng,… thông qua phương tiện truyền thông
điện tử
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 232:
Đối với phía bên mua trong thương mại điện tử mức độ phức tạp của các thủ tục trong quá trình
mua bán theo chiều tăng dần là
 A. Không sử dụng web trong việc kiếm nguồn, quá trình thu mua tích hợp, lựa chọn sử
dụng các site của nhà cung cấp và trung gian
 B. Lựa chọn sử dụng các site của nhà cung cấp và trung gian, không sử dụng web trong
việc kiếm nguồn, quá trình thu mua tích hợp
 C. Quá trình thu mua tích hợp, Không sử dụng web trong việc kiếm nguồn, lựa chọn sử
dụng các site của nhà cung cấp và trung gian hoặc lựa chọn sử dụng các site của nhà cung
cấp và trung gian, quá trình thu mua tích hợp, Không sử dụng web trong việc kiếm
nguồn.
 D. Không phải các thứ tự trên
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 233:
Một nguy cơ đối với thương mại điện tử đến từ phía KH bên bán là:
 A. Ít mềm dẻo trong việc chuyển đổi quá trình thu mua
 B. Tăng chi phí cung ứng
 C. Giảm giá trị hàng hóa
 D. Giảm khách hàng trung thành
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 234:
Các giai đoạn phát triển thương mại điện tử của một tổ chức theo trình tự là:
 A. giao dịch, hình ảnh và thông tin sản phẩm, thu thập thông tin, hỗ trợ KH
 B. hình ảnh và thông tin sản phẩm, hỗ trợ KH, giao dịch, thu thập thông tin
Trang 62 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. hình ảnh và thông tin sản phẩm, thu thập thông tin, hỗ trợ KH, giao dịch
 D. thu thập thông tin, hỗ trợ KH, giao dịch, hình ảnh và thông tin sản phẩm
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 235:
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (mã dây chuyền, tên, địa chỉ) và SANPHAM (mã dây
chuyền, mã sp, mô tả sp, trọng lượng). Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, 1 sp chỉ được
làm ra từ 1 dây chuyền (các giá trị trong cột mã dây chuyền của bảng SANPHAM được lấy từ
cột mã dây chuyền của bảng DAYCHUYEN). Mqh giữa bảng DAYCHUYEN và bảng
SANPHAM là:
 A. Không thuộc các dạng trên
 B. Nhiều – nhiều (N-N)
 C. Một – nhiều (1-N) SANPHAM được diễn tả ở phía 1
 D. Một – nhiều (1-N) SANPHAM được diễn tả ở phía N
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 236:
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (mã dây chuyền, tên, địa chỉ) và SANPHAM (mã dây
chuyền, mã sp, mô tả sp, trọng lượng). Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, 1 sp chỉ được
làm ra từ 1 dây chuyền (các giá trị trong cột mã dây chuyền của bảng SANPHAM được lấy từ
cột mã dây chuyền của bảng DAYCHUYEN). Chúng ta biết được gì từ bảng SANPHAM?
 A. Nó có 2 khóa chính Mã dây chuyền và Mã sản phẩm
 B. Nó chỉ có 1 khóa chính kết hợp từ Mã dây chuyền và Mã sản phẩm
 C. Nó chỉ có 1 khóa chính là Mã sản phẩm và một khóa liên kết là Mã dây chuyền
 D. Không phải các đáp án còn lại
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 237:
Bảng quan hệ có cấu trúc tốt là bảng quan hệ:
 A. Không có khóa bị rỗng
 B. Chỉ chứa dữ liệu nguyên tố
 C. Chỉ chứa tối thiểu dữ liệu dư thừa
 D. Cả 3 đều đúng
Trang 63 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 238:
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF)
 A. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
 B. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
 C. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
 D. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 239:
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 2 (1NF)
 A. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
 B. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
 C. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
 D. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 240:
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 3 (1NF)
 A. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
 B. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
 C. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
 D. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 241:
Mục đích chính của việc chuẩn hóa các bảng quan hệ là:
 A. Để tiết kiệm không gian lưu dữ liệu
 B. Phân rã bảng qh phức tạp thành các bảng nhỏ hơn để dễ thao tác
Trang 64 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 C. Tránh trùng lắp dữ liệu giữa các bảng
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 242:
Để biết hệ thống thông tin quản lý hiện tại có tạo ra được những nội dung thông tin cần thiết cho
người quản lý hay không, người ta cần xem xét:
 A. Các thành phần vật lý gồm con người, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính và quy
trình
 B. Các thành phần chức năng như thu thập dữ liệu, lưu trữ, xử lý và kết xuất ra thông tin
 C. Dự án phát triển hệ thống thông tin
 D. Cơ chế vận hành của hệ thống
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 243:
Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến hiệu quả đổi mới công nghệ của HTTT của DN?
 A. Năng lực công nghệ của DN
 B. Khả năng tài chính
 C. Tư tưởng của người lãnh đạo
 D. Trình độ tổ chức quản lý và trình độ công nhân
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 244:
Điều kiện để lựa chọn được phương án công nghệ HTTT quản lý tối ưu dựa vào?
 A. Phương án có giá thành cao nhất
 B. Phương án có chi phí cao nhất
 C. Phương án có giá thành thấp nhất
 D. Phương án có chi phí thấp nhất
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 245:
Dự án phát triển một hệ thống được xem là khả thi về mặt kinh tế nếu:
Trang 65 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 A. Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí triển khai
 B. Kĩ thuật phải tồn tại để đảm bảo cho hệ thống có thể xây dựng được
 C. Tổ chức phải chắc chắn rằng các nhân viên của họ phải sử dụng được hệ thống mới
 D. Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 246:
Khi nào dừng công việc kiểm thử mà vần bảo đảm chất lượng cho hệ thống
 A. Khi ước tính số lỗi còn lại trong phần mềm ở mức chấp nhận được
 B. Khi người sử dụng không phát hiện ra lỗi nữa
 C. Khi hết thời gian đã hoạch định cho kiểm thử
 D. Khi hệ thống (phần mềm) hoàn toàn không còn lỗi
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 247:
. Công việc ngoài giai đoạn khảo sát khi tiến hành xây dựng HTTTQL
 A. Lập kế hoạch
 B. Thu thập các yêu cầu
 C. Đánh giá tính khả thi và lập báo cáo
 D. Mô hình hóa qui trình nghiệp vụ
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 248:
Để đảm bảo an ninh cho một hệ thống mạng tổ chức cần có
 : A. Firewall
 B. Router
 C. Switch
 D. Server
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 249:
Trang 66 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Cấu trúc điện toán đám mây không có các thành phần:
 A. Ứng dụng
 B. Nền tảng
 C. Hạ tầng
 D. Kỹ thuật
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 250:
Có mấy loại điện toán đám mây?
 A. 1
 B. 2
 C. 3
 D. 4
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 251:
Công nghệ ảo hóa máy chủ ứng dụng để:
 A. Tạo nhiều máy chủ ảo từ một máy chủ vật lý
 B. Tạo nhiều máy chủ ảo từ máy chủ logic
 C. Sao lưu dữ liệu máy chủ hay toàn vẹn dữ liệu máy chủ
 D. Kết nối máy chủ ảo
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 252:
Dịch vụ email của Google, Yahoo… ứng dụng loại điện toán đám mây nào:
 A. Đám mây công cộng
 B. Đám mây riêng
 C. Đám mây lai
 D. Đám mây chung
Lời giải:
Chọn đáp án A
Trang 67 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 253:
Điện toán đám mây không cung cấp:
 A. Nước
 B. Cung cấp kho dữ liệu trực tuyến
 C. Cung cấp phần mềm ứng dụng
 D. Cung cấp nền tảng điện toán đám mây và cung cấp hạ tầng điện toán đám mây
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 254:
IaaS là một thành phần nói về:
 A. Nền tảng trong điện toán đám mây
 B. Cơ sở dữ liệu trực tuyến
 C. Phần mềm mã nguồn mở hoặc dịch vụ máy chủ web
 D. Hạ tầng trong điện toán đám mây
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 255:
Loại điện toán đám mây nào không thể truy cập từ bên ngoài một tổ chức:
 A. Đám mây riêng
 B. Đám mây chung
 C. Đám mây lai
 D. Đám mây công cộng
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 256:
Mô hình dịch vụ điện toán đám mây có mấy thành phần chính:
 A. 5
 B. 7
 C. 2
 D. 3
Lời giải:
Trang 68 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án D
Câu 257:
Trong điện toán đám mây, thành phần nền tảng (Platform) chứa:
 A. Database, webserver, Tool, Development
 B. Servers, Virtual machines, Networks, Storage
 C. Câu a và b đúng
 D. Tất cả đều sai
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 258:
Trong điện toán đám mây, thành phần hạ tầng (Infrastructure) chứa:
 A. Database, webserver, Tool, Development
 B. Servers, Virtual machines, Networks, Storage c.
 D. Tất cả đều sai
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 259:
Xét về lý thuyết, độ an toàn cao nhất thuộc về:
 A. Đám mây riêng
 B. Đám mây công cộng
 C. Đám mây lai
 D. Đám mây chung
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 260:
Bitrix24 là hệ thống phần mềm được viết bởi:
 A. Ngôn ngữ PHP và cơ sở dữ liệu MySQL
 B. Ngôn ngữ Python và cơ sở dữ liệu MySQL
 C. Ngôn ngữ Net
 D. Ngôn ngữ PHP và cơ sở dữ liệu SQL Server
Lời giải:
Trang 69 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Chọn đáp án A
Câu 261:
Các ứng dụng nào không thuộc bộ công cụ Office 365:
 A. Skype for Business
 B. OneDrive
 C. MySQL hay SQL Server
 D. Tất cả đều sai
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 262:
Các ứng dụng nào sau không chuyên về quản lý và chăm sóc khách hàng:
 A. Vtiger
 B. Getfly
 C. SalesForce
 D. SharePoint
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 263:
Trong Office 365 của Microsoft, ứng dụng nào dùng cho việc quản lý và trao đổi thông tin nội
bộ:
 A. Bitrix24
 B. Yammer
 C. OneNote
 D. CRM
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 264:
Ứng dụng CRM phải đáp ứng các chức năng cơ bản sau:
 A. Truyền thông nội bộ
 B. Quản lý thông tin khách hàng & Quản lý lịch sử khách hàng
 C. Gửi mail tự động cho khách hàng
 D. Tất cả đều đúng
Trang 70 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 265:
Với nền tảng điện toán đám mây Azure của Microsoft, chúng ta có thể:
 A. Thuê máy chủ ảo (VM) & cài đặt các ứng dụng
 B. Hosting
 C. Lưu ứng dụng web không cần thuê Server
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 266:
Yếu tố ảnh hưởng đến việc triển khai ứng dụng CRM vào chăm sóc khách hàng
 A. Tâm lý ngại thay đổi
 B. Chưa nhận thức đúng về CRM hay kiến thức về công nghệ thông tin còn thấp
 C. Nguồn lực tài chính yếu
 D. Tất cả đều đúng
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 267:
Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
 A. Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống
 B. Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống
 C. Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
 D. Chỉ ra khuyết điểm của hệ thống và chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 268:
Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
 A. Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống
 B. Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng
 C. Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết
Trang 71 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 D. Tất cả các đáp án trên
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 269:
Lược đồ nào sau đây không được tạo ra từ việc phân rã hệ thống:
 A. ERD và DFD
 B. DFD (mối quan hệ thông tin giữa các công việc)
 C. ERD (thực thể liên kết chính xác)
 D. Không có lược đồ nào
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 270:
Phương pháp nào sau đây không diễn tả được mối quan hệ cộng tác giữa các thành phần con:
 A. Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sx) và phân rã các
công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị
 B. Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sx)
 C. phân rã các công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị
 D. Không có đáp án nào đúng
Lời giải:
Chọn đáp án
Câu 271:
Sinh viên sau mỗi lần thi một môn học sẽ có điểm xác định cho lần thi đó”. Lược đồ nào sau đây
là lược đồ thực thể liên kết chính xác:
 A. ERD2
 B. ERD3
 C. ERD4
 D. ERD1
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 272:
Mô hình doanh thu là
 : A. Một thành phần của mô hình kinh doanh
Trang 72 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 B. Thành phần chính của mô hình kinh doanh
 C. Cả A và B đều đúng
 D. Cả A và B đều sai
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 273:
Trong một hệ thống, nguyên liệu thô năng lượng và nhân công được xem là:
A. Đầu vào B. Đầu ra C. Xử lý D. Cơ chế phản hồi e. Điều khiển
 A. Đầu vào
 B. Đầu ra
 C. Xử lý
 D. Cơ chế phản hồi
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 274:
Vấn đề nào sau đây không bị kiểm soát bởi Đạo luật về lạm dụng máy tính (1990)
 A. truy cập bất hợp pháp tài liệu máy tính
 B. truy cập bất hợp pháp với mục đích tiến hành hoặc trợ giúp người khác phạm tội
 C. Tạo ra các virus máy tính và làm hư hỏng dự hoạt động của một chương trình hoặc dữ
liệu đáng tin cậy
 D. ngăn chặn hoặc cản trở việc truy cập vào bất kì chương trình hay dữ liệu
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 275:
. Đạo luật nào sau đây kiểm soát việc sao chép trái phép chương trình máy tính
 A. Đạo luật về lạm dụng máy tính (1990)
 B. Đạo luật về bảo vệ dữ liệu (1984,1988)
 C. Đạo luật về tác quyền, phát minh, và sáng chế (1988)
 D. Đạo luật về tội phạm gây hại (1971)
Lời giải:
Chọn đáp án C
Trang 73 | 74
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
Câu 276 Đạo luật nào sau đây kiểm soát việc phát tán virus máy tính:
 A. Đạo luật về lạm dụng máy tính (1990)
 B. Đạo luật về bảo vệ dữ liệu (1984,1988)
 C. Đạo luật về tác quyền, phát minh, và sáng chế (1988)
 D. Đạo luật về tội phạm gây hại (1971)
Lời giải:
Chọn đáp án D

Bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin nào để dự báo xu hướng kinh tế có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới?

A.TPS

B. MIS

C. DSS

D. ESS*

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL và các thiết bị

để ghi nhận giao dịch đã hoàn thành được gọi là:

A. DSS

B. TPS*

C. ESS

D. MIS

Một hệ thống kinh doanh giúp tổ chức cung cấp sản phẩm đúng loại, đến đúng

nơi vào đúng thời điểm được cần đến với số lượng phù hợp và giá cả chấp nhận

được được gọi là gì?

A. SCM (chuỗi cung ứng)*

B. CRM

C. TPS

D. ERP

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……. là hệ thống thông tin dựa

trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định phi cấu trúc hoặc bán cấu trúc trong

quản lý của một tổ chức bằng các kết hợp dữ liệu với các công cụ, các mô hình

phân tích và cung cấp sự trợ giúp qua lại giữa người quản lý và hệ thống trong quá

trình ra quyết định”.

A. MIS

B. DSS*

C. TPS

D. ESS

Ở mức chiến thuật, các hệ thống bán hàng và Marketing của tổ chức doanh

nghiệp (trang 256)

A. Lập dự báo bán hàng dài hạn. (chiến lược)

B. Giúp doanh nghiệp xác định và liên hệ với các khách hàng tương lai, theo dõi

bán hàng, xử lý các đơn hàng và cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng. (tác nghiệp)

C. Xác định giá cho các sản phẩm và dịch vụ.*

D. Cả A và C

HTTT quản trị nguồn nhân lực mức chiến thuật thực hiện (trang 300)

A. Lập kế hoạch nhu cầu nguồn nhân lực dài hạn cho tổ chức.

B. Kiểm soát việc phân bổ lương, thu nhập nhân viên.

C. Theo dõi các hoạt động đào tạo và thẩm định năng lực nhân viên.

D. Cả B và C*

Chức năng lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức là

của phân hệ nào trong HTTT tài chính (trang 224)

A. Phân hệ dự báo tài chính

B. Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

C. Phân hệ kiểm toán

D. Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí*

Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông

tin quản trị nhân lực cấp (trang303)

A. Chiến thuật

B. Tác nghiệp

C. Giao dịch

D. Chiến lược*

Việc tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định

A. Không có cấu trúc

B. có cấu trúc*

C. không có tài liệu

D. bán cấu trúc

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần

A. CD-RW.

B. DVD-R.

C. CD-ROM.

D. DVD+R.*

Khẳng định nào sau đây đúng với hệ hỗ trợ ra quyết định?

A. Có tính cấu trúc và khả năng tái sử dụng rất cao

B. Nguồn dữ liệu đầu vào do hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo cung cấp

C. Thường sử dụng dữ liệu đầu vào do các hệ thống TPS và MIS cung cấp*

D. Chỉ sử dụng công cụ xử lý dữ liệu, không dùng đến các công cụ xử lý mô hình

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định có cấu trúc:

A. Có tính thủ tục

B. Có tính lặp lại

C. Có quy trình rõ ràng

D. Cần đến sự đánh giá cũng như kinh nghiệm của cá nhân người ra quyết định*

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

A. Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi

theo pha

B. Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển

đổi thí điểm.*

C. Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi

nhiều lần.

D. Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi

tạm thời.

Giai đoạn phân tích hệ thống thông tin bao gồm:

A. Xác định yêu cầu hệ thống và lập trình thực hiện các yêu cầu đó.

B. Mô hình hóa các yêu cầu hệ thống và thiết kế logic xử lý các yêu cầu đó.

C. Xác định yêu cầu hệ thống và mô hình hóa các yêu cầu hệ thống*

D. Không có lựa chọn nào đúng

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là

A. Chi phí mua phần mềm caohơn

B.Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức*

C. Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

D. Không có tài liệu kèm theo

Khi một doanh nghiệp chỉ cài đặt và thử nghiệm một phần của hệ thống mới,

sauđólặplạiviệccàiđặtvàthửnghiệmtừngphầncủahệthốngmớichotớikhi

hoàn tất toàn bộ hệ thống, được gọi là chuyển đổi

A. Thử nghiệm

B.Theo pha*

C. Song song

D. Trực tiếp

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

A.Phântích,thiếtkế,triểnkhaivàbảotrìhệthống*

B. Thiết kế, phân tích, triển khai và bảo trì hệ thống

C. Thiết kế, triển khai, phân tích và bảo trì hệ thống

D. Thiết kế, triển khai, bảo trì hệ thống và phân tích

Mức độ ứng dụng CNTT theo trình tự từ thấp đến cao là:

A. Tự động hoá, tái thiết kế các tiến trìnhnghiệp vụ, hợp lý hoá các thủtục, đổi

mới toàn diện tổ chức.

B. Tự động hoá, đổi mới toàn diện tổ chức, hợp lý hoá các thủ tục, tái thiết kế các

tiến trình nghiệp vụ.

C. Hợp lý hoá các thủ tục, tự động hoá, tái thiết kế cáctiến trình nghiệp vụ, đổi

mới toàn diện tổ chức.

D. Tự động hoá, hợp lý hoá các thủ tục, tái thiết kế các tiến trình nghiệp vụ,

đổi mới toàn diện tổ chức.*

VD Xử lý các tệp theo kiểu tuần tự trừ:

A. Ứng dụng xử lý lương theo lô

B. Hệ thống đặt vé máy bay

C. Trình duyệt web

D. Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

1.
1 ứng dụng xử lí dữ liệu sau đó phân phối thông tin tới người sử dụng:
UD phân tích và trình bày dữ liệu
2.
Các CSDL quản lý thường là 1 tập con hoặc là tích hợp các:
 CSDL tác nghiệp
3.
Hành động là thử thách nhất với 1 tổ chức:
 Thay đổi quy trình thủ tục
4.
HTTT dưới góc độ kĩ thuật có thể được hiểu là:
 Truyền thông và luồng dữ liệu
5.
1024 GB:
 1 Tera byte
6.
Không liên quan đến máy chủ:
 Xử lí văn bản
7.
Không là yếu tố công nghệ:
 Thủ tục
8.
Sử dụng tệp tuần tự:
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 Ứng dụng xử lí lương theo lô
9.
Ứng dụng nào gần như phải tổ chức XD thay vì mua ngoài:
 Hỗ trợ ra quyết định
10.
1 trong 5 lý do việc nối mạng máy tính:
 Chia sẻ, tăng cường khả năng MAR
11.
Trong ngữ cảnh ra quyết định, yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng:
 quy trinh tư duy và diễn giải thông tin của người ra quyết định
12.
Tìm giá trị TB của 1 bộ các giá trị đơn lẻ là 1 ví dụ về:
 Thông tin, dữ liệu
13.
Thông Tin có tính kinh tế là:
 giữa chi phí bỏ ra và giá trị mang lại có mối quan hệ hợp lí
14.
QĐ có thể xác định theo 1 trình tự thủ tục:
 Có cấu trúc
15.
Tính lương cho công nhân:
 có cấu trúc
16.
Sa thải CNV:
 không có cấu trúc
17.
HTTTQL, hỗ trợ ra quyết định, hỗ trợ lãnh đạo sd dữ liệu:
 Xử lý giao dịch TPS
18.
Bài toán tìm phương án tối ưu, phân bổ nguồn lực, vốn dĩ hạn hẹp:
 Hỗ trợ ra qđ DSS
19.
Dữ liệu đầu vào của HTTT hỗ trợ lãnh đạo:
 Từ bên ngoài MTKD + từ bên trong DN
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
20.
1 trong số mục tiêu của Xử lí giao dịch TPS:
 Thu thập, xử lí, lưu trữ và tạo tài liệu nvu
21.
Lập kế hoạch HTTT trong tổ chức DN để xác định tiến trình nghiệp vụ:
 Chuỗi giá trị (value chain)
22.
HTTT gia tăng giá tri cho hành động chính sản xuất trong chuỗi giá trị:
 HTTT sx hỗ trợ của máy tính CAM
23.
HĐ chính của giai đoạn thiết kế HTTT:
 thiết kế giao diện vào/ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lí
24.
Tái thiết kế quy trình nvu là cần thiết:
 nhu cầu nâng cao hiệu quả chuỗi cung cấp, clg dvu + mar => ALL
25.
Để đảm bảo ứng dụng thành công, CNTT cần có:
 sự đồng thuận+ có mô tả => cả A và C
26.
Đầu tư cho CNTT:
 chỉ đảm bảo mang lại lợi ích kinh tế và cần được đánh giá về tính khả thi
27.
Cải thiện giao diện HTTT nhằm:
 bảo trì hoàn thiện
28.
Các chiến lược chuyển đổi HTTT gồm:
 trực tiếp, song song, theo pha, thí điểm
29.
Thiết kế CSDL là 1 hđ của giai đoạn:
 Thiết kế hệ thống
30.
Giai đoạn phân tích HTTT bao gồm:
 xác định và mô hình hóa các yêu cầu của he thong
31.
K thuộc hoạt động chuỗi gtri:
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 quản trị nguồn nhân lực
32.
Ví dục HĐ chính chuỗi giá trị:
 Xử lí đơn hàng tự động
33.
All dều là phần mềm hỗ trợ MAR, trừ:
 Phần mềm MRP
34.
Xử lí đơn đặt hàng hay đặt chỗ trong Khách sạn:
 HTTT xử lý giao dịch
35.
Mục đích của HTTT tác nghiệp:
 ALL
36.
HTTT qtri nguồn nhân lực:
 ALL
37.
Ở mức chiến thuật, các HT bán hàng và MAR:
 xđ giá cho spham
38.
HTTT sản xuất JIT:
 Đảm bảo NVL và các yếu tố đầu vào
39.
Khả năng kiểm soát, cảnh báo lỗi, tránh rủi ro” thuộc về yếu tố đánh giá
phần cứng nào:
 Tính tin cậy
40.
Các hệ thống thông tin xử lý đơn đặt hàng hay hệ thống thông tin xử lý đặt
chỗ trong khách sạn là các HTTT quản lý:
 SAI (giao dịch)
41.
Những bản nhạc được tải về từ trang web
 Phần mềm
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
42.
Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin:
 SQL
43.
Mạng có cấu hình đơn giản nhất với một đường trục và tất cả các thiết bị
mạng chia sẻ đường trục này:
 Bus Topology
44.
phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần:
 RW
45.
Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là phương pháp Xử lý
theo lô.:
 ĐÚNG
46.
Mạng hỗn hợp còn được gọi là mạng phân cấp, với thiết bị cao nhất là một
máy tính lớn:
 SAI
47.
Thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự cho kênh
tương tự và ngược lại được gọi là MODEM:
 ĐÚNG
48.
Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn:
 Hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù
49.
Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự:
 HT xử lí giao dịch trực tuyến
50.
HTTT trợ giúp ra quyết định (DSS) cung cấp thông tin:
 Ở mức chiến lược và chiến thuật, nhưng chủ yếu là mức chiến thuật.
51.
DSS là hệ thống thông tin dựa trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định
phi cấu trúc hoặc bán cấu trúc trong quản lý:
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 ĐÚNG
52.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……. là hệ thống thông tin dựa
trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định phi cấu trúc hoặc bán cấu trúc:
 DSS
53.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống……………..được lập theo chu kỳ đều đặn
hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, v.v. ):
 Báo cáo định kỳ
54.
Mục tiêu của các HTTT xử lý giao dịch:
 Xử lý dữ liệu liên quan đến gd + duy trì sự chính xác cao
55.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Dữ liệu giao dịch phát sinh nội bộ
(đơn đặt hàng, hóa đơn xuất/bán, …) là các của TPS:
 Đầu vào
56.
MIS có khả năng trợ giúp trực tiếp các dạng quyết định đặc trưng, các kiểu
quyết định, các nhu cầu riêng biệt của mỗi nhà quản lý:
 ĐÚNG
57.
Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống
thông tin quản trị nhân lực cấp:
 chiến lược
58.
Quản lý việc dự trữ và giao/nhận hàng dự trữ:
 HTTT sản xuất
59.
Chức năng lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận:
 phân hệ quyết toán thu nhập
60.
HTTT quản trị nguồn nhân lực mức chiến thuật thực hiện:
 kiểm soát phân bổ + theo dõi hđ
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
61.
Một hệ thống kinh doanh giúp tổ chức cung cấp sản phẩm đúng loại, đến
đúng nơi vào đúng thời điểm:
 SCM
62.
Hệ thống cung cấp thông tin tài chính:
 HTTT tài chính
63.
Hỗ trợ phân chia nguồn lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất:
 HTTT sản xuất
64.
HT qly qhe khách hàng lý tưởng:
 ALL
65.
Chức năng dự báo tăng trưởng:
 phân hệ dự báo tài chính
66.
Việc phân loại HTTT thành hai nhóm:
 phạm vi hđ
67.
Nội dung của các quy tắc, các hướng dẫn và các thủ tục:
 Thông tin
68.
Một mạng xương sống để kết nối các mạng cục bộ:
 Phần cứng
69.
Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng:
 Trao đổi được
70.
Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL:
 TPS
71.
Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý:
 Đầu vào
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
72.
Các hệ thống thông tin (HTTT) xử lý đơn đặt hàng hay HTTT xử lý đặt chỗ
trong khách sạn là các HTTT Xử lý văn phòng:
 SAI
73.
Mã khách hàng và họ tên:
 Dữ liệu
74.
Tìm giá trị trung bình:
 Thông tin, dữ liệu
75.
Thuật ngữ nào sao đây không tương đương với TMĐT:
 Kinh doanh các mặt hàng điện tử
76.
Phát triển HTTT:
 Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi, bảo trì
77.
Nhân lực là các chuyên gia HTTT cả về công nghệ và nghiệp vụ là:
 Cán bộ phân tích hệ thống
78.
HTTT quản lý vị trí công việc:
 Tác nghiệp
79.
Về mặt dữ liệu: HTTT quản lý:
 đều phụ thuộc vào HTTT xử lý giao dịch
80.
Windows 7:
 Phần mềm
81.
Chuyển dịch từ con ng sang máy tính:
 Tự động hóa
82.
Không phải phần cứng:
 hệ điều hành
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
B2G:
lOMoARcPSD|50976328
83.
 chính phủ
84.
Hỗ trợ và qtri hoạt động bán hàng:
 Bán hàng
85.
Khẳng định nào là nguyên tắc để quản trị thông tin:
 TT chỉ cần vừa đủ không thừa không thiếu
86.
B2C:
 Doanh nghiệp tới ng tiêu dùng
87.
Khẳng định không đúng:
 Đòi hỏi có sự phối hợp chuyên gia và ng tiêu dùng
88.
Nv của chuyên gia phân tích HTTT:
 lvc với ng sử dụng để xác định yêu cầu hệ thống
89.
Yếu tố giúp giải quyết vấn đề đào tạo:
 Bộ hỗ trợ ng sd
90.
Không thuộc hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị:
 Quản trị nguồn nhân lực
91.
Trình tự các công đoạn chính của TMĐT:
 Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hành, hỗ trợ sau bán hàng
92.
Các UD trong qhe KH trừ:
 lựa chọn nhà cung cấp
93.
JIT:
 chiến thuật
94.
Chi phí phát triển HTTT gồm:
Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
lOMoARcPSD|50976328
 chi phí chuyển đổi dữ liệu
95.
SD cho ng sd:
 ALL
96.
Chuyển đổi từng phần sau đó lặp lại:
 theo pha
97.
Hệ thống mới trục trặc:
 Bảo trì
98.
Tội phạm điện tử:
 Dùng phương tiện điện tử
99.
Bảo vệ:
 ALL

  1. Mục tiêu của CISO (Giám đốc an toàn thông tin):
     Xác định xếp hạng các rủi ro + loại trừ rủi ro vs chi phí hợp lí
  2. Cấp chiến lược là cấp cao nhất trong hệ thống thông tin sử dụng trong
     Bán hàng và Marketing
  3. Các yếu tố cơ bản của hệ thống là:
     Tất cả các phương án trên đều đúng
  4. Chức năng chính của hệ thống thông tin là
     Lưu trữ thông tin xử lý, thu thập và truy xuất thông tin phục vụ các đối
    tượng
  5. Đầu từ vào công nghệ thông tin sẽ giúp doanh nghiệp hiệu quả là:
     Giúp quá trình điều hành doanh nghiệp hiệu quả hơn.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
  6. Hệ thống thông tin quản lý thường phục vụ các nhà quản lý quan tâm tới
    những kết quả …
     Tất cả các phương án trên đều đúng
  7. Hệ thống thông tin quản lý là:
     Hệ thống chức năng thực hiện việc thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp
    thông tin hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề, hiển thị vấn
    đề phức tạp trong tổ chức
  8. Hệ thống thông tin xử lý giao dịch là:
     Hệ thống thông tin cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của doanh nghiệp
  9. Hệ thống là:
     Tập các thành phần điều hành cung nhau nhằm đạt một mục đích nào đó
  10. Hệ thống chuyên gia được viết tắt là:
     ES
  11. Hệ thống thông tin phục vụ quản lý là:
     Phục vụ các hoạt động quản lý của tổ chức
  12. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết điịnh là
     Thiết kế với mục đích rõ ràng là trợ giúp hoạt động ra quyết định
  13. Hệ thống thông tin hỗ trợ điều hành là:
     Tạo môi trường khai thác thông tin
  14. Mối quan hệ giữa các hệ thống là:
     Phức tạp, chi phí cao và mất thời gian
  15. Nguồn thông tin bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng.
  16. Theo cấp chuyên gia, cấp tác nghiệp là dùng để
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Cung cấp kiến thức và dữ liệu cho những người nghiên cứu trong tổ chức.
  17. Theo cấp chiến thuật, hệ thống thông tin cấp tác nghiệp là dùng để:
     Hỗ trợ điều khiển, quản lý, tạo quyết định và tiến hành các hoạt động của
    nhà quản lý cấp trung gian
  18. Theo cấp ứng dụng, hệ thống thông tin cấp tác nghiệp là dùng để:
     Trợ giúp các cấp quản lý bậc thấp trong việc theo dõi các hoạt động và giao
    dịch cơ bản của doanh nghiệp
  19. Bộ tiền xử lý là:
     Là máy tính chuyện dụng dành riêng cho quản lý truyền thông và gắn với
    máy chủ thực hiện kiểm soát lỗi; định dạng, chỉnh sửa, giám sát, chỉ hướng,
    tăng tốc và chuyển đổi tín hiệu
  20. Hệ thống cơ sở dữ liệu là
     Một tập hợp có tổ chức của các dữ liệu có liên quan với nhau
  21. Mạng WAN là:
     Mạng truyền dữ liệu và thông tin trên phạm vi một thành phố
  22. Mạng MAN là:
     Mạng liên kết vùng, quốc gia, châu lục.
  23. Mạng giá trị gia tăng là:
     Mạng riêng, quản lý bảo bên thứ 3 cung cấp các dịch vụ chuyển tải thông
    tin và mạng cho các thuê bao.
  24. Mạng giới hạn trong khoảng cách nhất định là:
     Mạng LAN
  25. Máy tính lớn (main frame) là máy tính
     Nhiều người dùng, được thiết kế để sử dụng trong trường hợp cần tốc độ
    tính toán và xử lý lớn.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
  26. Nguyên tắc chính trong lựa chọn phần cứng máy tính là:
     Tất cả các phương án đều đúng
  27. Phần mềm biên dịch
     Chương tình dịch thuật ngôn ngữ đặc biệt có thể chuyển các ngôn ngữ bậc
    cao thành ngôn ngữ máy
  28. Phần mềm truyền thống thực hiện chức năng:
     Tất cả các phương án đều đúng
  29. Phần mềm ứng dụng là
     Là phần mềm tập trung chủ yếu vào việc hoàn thành nhiệm vụ của người
    dùng cuối; thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ người sử dụng thực hiện các công việc
    khác nhau
  30. Phần mềm hệ điều hành là:
     Là phần mềm quản lý các nguồn lực của máy tính, cung cấp giao diện
    người dùng.
  31. Phần mềm tiện ích là:
     Các chương trình tiện ích có nhiệm vụ thông thường và có tính lặp lại
  32. Phần mềm hệ thống là:
     Là những chương trình giúp người dùng quản lý, điều hành hoạt động của
    các thiết bị phần cứng.
  33. Thiết bị truyền thông bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng
  34. Truyền kỹ thuật số là:
     Là phương thức truyền thông máy tính sử dụng tín hiệu số: chỉ truyền hai
    trạng thái tín hiệu giống như tắt và mở.
  35. Truyền không đồng bộ là:
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Tin tức truyền đi được truyền thành dãy các ký tự đơn le hoặc như một
    khối các ký tự.
  36. Vai trò của nhân lực trong hệ thống thông tin quản lý là:
     Giúp doanh nghiệp nhận được ưu thế cạnh tranh.
  37. Các dạng cơ sở dữ liệu thường gặp là:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Vì: Theo phân loại của cơ sở dữ liệu thường gặp thì có: Cơ sở dữ liệu phân tán, cơ
    sở dữ liệu tập trung; cơ sở dữ liệu quan hệ; cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.
  38. Cấu trúc cơ sở dữ liệu quan hệ là:
     Các bảng và mối quan hệ.
    Vì: Cấu trúc cơ sở dữ liệu quan hệ là các bảng và mối quan hệ.
  39. Chu trình thiết kế cơ sở dữ liệu có:
     6 bước.
    Vì: Chu trình thiết kế cơ sở dữ liệu cần đầy đủ từ khởi tạo đến xây dựng cơ sở dữ
    liệu vật lý gồm 6 bước là: Nghiên cứu ban đầu về cơ sở dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ
    liệu, thực hiện, kiểm tra và đánh giá, vận hàn cơ sở dữ liệu, duy trì và phát triển cơ
    sở dữ liệu.
  40. Các mô hình dữ liệu bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng
  41. Chức năng nào sau đây là chứng năng của hệ thống thông tin quản lý hệ
    thống thông tin quản lý:
     Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán.
    Vì: Theo chức năng của hệ thống thông tin quản lý.
  42. Để vận hành cơ sở dữ liệu cần thực hiện công việc:
     Thiết kế dòng thông tin cần thiết.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
    Vì: Để có cơ sở dữ liệu mà vận hành thì trước tiên cần thiết kế dòng thông tin cần
    thiết.
  43. Khai phá dữ liệu là:
     Là một kho dữ liệu cung cấp một loạt công cụ truy vấn, phân tích và lập
    báo cáo đồ họa.
  44. Kỹ thuật khách/chủ có ưu điểm:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Vì: Theo ưu điểm của Kỹ thuật khách/chủ.
  45. Kiểm tra mô hình dữ liệu để:
     Xác định quá trình chính, cập nhật và sửa, xóa các luật. Kiểm tra các báo
    cáo, giao diện, tính toàn vẹn dữ liệu, sự phân chia và độ an toàn dữ liệu.
    Vì: Theo mục đích của kiểm tra mô hình dữ liệu để xác định quá trình chính, cập
    nhật và sửa, xóa các luật; kiểm tra các báo cáo, giao diện, tính toàn vẹn dữ liệu,
    sự phân chia và độ an toàn dữ liệu.
  46. Mô hình hóa và chuẩn hóa các mối quan hệ của các thực thể để:
     Xác định các thực thể, tính chất và mối quan hệ giữa chúng.
    Vì: Theo mục đích của mô hình hóa và chuẩn hóa các mối quan hệ của các thực thể.
  47. Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ
    lưu trú. Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống được coi là hoạt động cơ bản của:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Vì: Thông tin thay đổi địa chỉ lưu trú là hoạt động cơ bản của hệ thống xử lý giao
    dịch (TPS); hệ thống thông tin quản lý (MIS); hệ thống hỗ trợ ra quyết định.
  48. Quan hệ nhiều – nhiều là dạng quan hệ:
     Gốc và ngon là quan hệ đa phương.
    Vì: Theo khái niệm quan hệ nhiều – nhiều.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
  49. Quan điểm của người thiết kế cơ sở dữ liệu là:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Vì: Quan điểm của người thiết kế cơ sở dữ liệu là: dữ liệu tổ chức, truy cập, chuyển
    dữ liệu thành thông tin.
  50. Quan hệ một – nhiều là dạng quan hệ:
     Gốc chỉ đến nhiều ngọn và ngọn có một gốc duy nhất.
    Vì: Theo khái niệm quan hệ một nhiều.
  51. Thiết kế cơ sở dữ liệu để:
     Xác định vị trí các bảng, nhu cầu truy nhập, chiến lược thảo gỡ.
    Vì: Theo mục đích thiết kế cơ sở dữ liệu.
  52. Thiết kế cơ sở dữ liệu logic để:
     Chuyển mô hình khái niệm thành các định nghĩa về bảng, giao diện.
    Vì: Theo mục đích của thiết kế cơ sở dữ liệu logic.
  53. Thiết kế vật lý là khái niệm thuộc về:
     Thiết kế cơ sở dữ liệu.
    Vì: Theo quá trình thiết kế dữ liệu thì thiết kế vật lý là một trong những công đoạn
    cần phải thực hiện.
  54. Tạo cơ sở dữ liệu mới là khái niệm thuộc về:
     Thực hiện.
    Vì: Tạo cơ sở dữ liệu mới là khái niệm thuộc về giai đoạn thực hiện.
  55. Thiết kế logic là khái niệm thuộc về:
     Thiết kế cơ sở dữ liệu
  56. Xác định đối tượng nghiên cứu là khái niệm thuộc về:
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Nghiên cứu ban đầu.
    Vì: Nghiên cứu ban đầu trước tiên cần xác định đối tượng nghiên cứu.
  57. Công việc xem xét và đánh giá tài liệu là công việc…. thuộc bước nào trong
    quy trình phát triển hệ thống:
     Khảo sát sơ bộ.
    Vì: Một trong các công việc của khảo sát sơ bộ là xem xét và đánh giá tài liệu.
  58. Các yếu tố của rủi ro thực hiện dự án là:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Vì: Khi thực hiện dự án thì có những rủi ro: quy mô dự án, kết cấu của dự án, kinh
    nghiệm về công nghệ.
  59. Đánh giá công việc là công việc thuộc bước nào trong quy trình phát triển
    hệ thống?
     Khảo sát sơ bộ.
  60. Điều tra và phân tích hệ thống bao gồm các bước:
     Tất cả các phương án đều đúng.
    Vì: Điều tra và phân tích hệ thống bao gồm: Xác định vấn đề tồn tại, tìm hiểu yêu
    cầu về thông tin, hình thức kỹ thuật mới có khả năng hỗ trợ.
  61. Điều tra phân tích hệ thống là bước được thực hiện để…
     Tất cả các phương án đều đúng.
    Vì: Mục đích của điều tra phân tích hệ thống là để xác định các hệ thống con; các
    dữ liệu nhập, xuất; xác định các dòng thông tin và dòng dữ liệu.
  62. Hiện nay, phương pháp sử dụng nội lực là…
     Phương pháp doanh nghiệp không sử dụng.
    Vì: Phương pháp này có hạn chế về chi phí đầu tư cơ sở trang thiết bị, con người,
    khoảng không rất lớn.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
  63. Quy trình phát triển hệ thống thông tin bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng
  64. Sơ đồ luồng dữ liệu được sử dụng để mô tả:
     Dòng dữ liệu và con người thực hiện, cách thức lưu trữ dữ liệu của hệ thống.
    Vì: Dữ liệu và con người thực hiện, cách thức lưu trữ dữ liệu của hệ thống cho phép
    xác định dòng dữ liệu mô tả. Tham khảo mục 1.3 -bài 4
  65. Thuê nhân công hợp đồng…
     Là cách làm mới nhằm tăng hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
    Vì: thuê công nhân hợp đồng giúp tối ưu hoá các yếu tố về chi phí, con người,
    khoảng không, … của doanh nghiệp.
  66. Xét tính khả thi về điều hành là công việc thuộc bước nào trong quy trình
    phát triển hệ thống:
     Nghiên cứu tính khả thi.
    Vì: Một trong 4 tiêu chuẩn khi nghiên cứu tính khả thi của hệ thống thông tin là
    xem xét tính
    khả thi về điều hành.
  67. Xét tính khả thi về kinh tế là công việc thuộc bước nào trong quy trình phát
    triển hệ thống:
     Nghiên cứu tính khả thi.
  68. Xét tính khả thi về mặt hoạt động là công việc thuộc bước nào trong quy
    trình phát triển hệ thống:
     Nghiên cứu tính khả thi.
    Vì: Một trong 4 tiêu chuẩn khi nghiên cứu tính khả thi của hệ thống thông tin là
    xem xét tính
    khả thi về mặt hoạt động.
  69. Xét tính khả thi về mặt kỹ thuật là công việc thuộc bước nào trong quy trình
    phát triển hệ thống:
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Nghiên cứu tính khả thi.
  70. Bộ nhớ làm việc:
     Một bộ phận của hệ thống chuyên gia nhằm chứa tri thức của lĩnh vực
    Theo khái niệm của bộ nhớ làm việc thì bộ nhớ làm việc là bộ phận của hệ chuyên
    gia dùng để chứa sự kiện của vấn đề. Các sự kiện này có thể do người dung nhập
    vào lục đầu hoặc do hệ chuyên gia xử lý được trong quá trình làm việc
  71. Cấu trúc hệ chuyên gia bao gồm:
     Cơ sở tri thức, bộ nhớ làm việc, động cơ suy luận, khối tiện ích giải thích,
    giao diện người dùng.
    Theo cấu trúc của hệ chuyên gia thì hệ chuyên gia có cấu tạo như sau: Cơ sở tri
    thức, bộ nhớ làm việc, động cơ suy luận, khối tiện ích giải thích, giao diện người
    dùng.
  72. Cơ sở tri thức của hệ chuyên gia con người bao gồm:
     Các khái niệm cơ bản, các sự kiện, các quy luật và mối quan hệ giữa chúng.
    Cơ sở tri thức dùng để chứa tri thức trong một lĩnh vực nào đó, tri thức này do
    chuyên gia con người chuyển giao. Nó bao gồm: các khái niệm cơ bản, các sự
    kiện, các quy luật và mối quan hệ giữa chúng.
  73. Các kỹ thuật suy luận sử dụng khi xây dựng hệ chuyên gia:
     Suy luận tiến và suy luận lùi.
    Kỹ thuật suy luận sử dụng khi xây dựng hệ chuyên gia là suy luận tiến và suy luận
    lùi.
  74. Chuyên gia con người và hệ chuyên gia khác nhau ở những điểm sau:
     Tính sẵn dùng, thay thế được, vị trí sử dụng, độ an toàn, hiệu suất, tốc độ,
    chi phí.
    Vì: theo bản so sánh giữa chuyên gia con người và hệ chuyên gia.
  75. Các nhân tố chính trong hệ chuyên gia
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Tất cả các phương án đều đúng
    Nhân tố chính trong hệ chuyên gia gồm: chuyên gia lĩnh vực, kỹ sư tri thức, người
    dùng sản phẩm
  76. Cấu trúc của hệ chuyên gia dựa trên luật gồm:
     Cơ sở tri thức, bộ nhớ làm việc, động cơ suy luận, khối tiện ích giải thích,
    giao diện người dùng, giao diện người phát triển, bộ giao tiếp chương trình
    ngoài.
    Theo câu trúc của hệ chuyên gia dựa trên luật, thì hệ chuyên gia dựa trên luật
    gồm: Cơ sở tri thức, bộ nhớ làm việc, động cơ suy luận, khối tiện ích giải thích,
    giao diện người dùng, giao diện người phát triển, bộ giao tiếp chương trình ngoài.
  77. Chọn phương án đúng nhất:
     Động cơ suy luận của hệ chuyên gia là bộ xử lý cho tri thức, được mô hình
    hóa sao cho giống với việc suy luận của chuyên gia con người.
    Theo khái niệm của động cơ suy luận của hệ chuyên gia, thì động cơ suy luận của
    hệ chuyên gia là bộ xử lý cho tri thức, được mô hình hóa sao cho giống với việc
    suy luận của chuyên gia con người.
  78. Động cơ suy luận của hệ chuyên gia là:
     Bộ xử lý trong hệ chuyên gia làm nhiệm vụ so trùng các sự kiện được chứa
    trong bộ nhớ làm việc với tri thức được chứa trong cơ sở tri thức nhằm dẫn ra
    kết luận cho vấn đề.
    Theo khái niệm của động cơ suy luận của hệ chuyên gia thì động cơ suy luận là bộ
    xử lý trong hệ chuyên gia làm nhiệm vụ so trùng các sự kiện được chứa trong bộ
    nhớ làm việc với tri thức được chứa trong cơ sở tri thức nhằm dẫn ra kết luận cho
    vấn đề.
  79. Giao diện người dùng là:
     Một thành phần quan trọng của hệ chuyên gia, nó giúp cho hệ chuyên gia
    có thể đặt câu hỏi với người dùng và nhận về câu trả lời chính xác.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
    Theo khái niệm của giao diện người dùng thì giao diện người dùng là một thành
    phần quan trọng của hệ chuyên gia, nó giúp cho hệ chuyên gia có thể đặt câu hỏi
    với người dùng và nhận về câu trả lời chính xác. Yêu cầu cao nhất cho giao diện là
    có khả năng cung cấp hỏi đáp tương tự như giữa con người với con người.
  80. Hệ chuyên gia là:
     Một chương trình được thiết kế để theo mô hình đó có khả năng giải quyết
    vấn đề chuyên gia con người.
    Theo định nghĩa về hệ chuyên gia, thì hệ chuyên gia là một chương trình được thiết
    kế để theo mô hình đó có khả năng giải quyết vấn đề chuyên gia con người.
  81. Hệ chuyên gia dựa trên luật là:
     Một chương trình máy tính, xử lý các thông tin cụ thể của bài toán được
    chứa trong bộ nhớ làm việc và tập các quy luật được chứa trong cơ sở tri
    thức, sử dụng động cơ suy luận để tìm ra thông tin mới.
    Theo khái niệm về hệ chuyên gia dựa trên luật thì hệ chuyên gai dựa trên luật là
    một chương trình máy tính, xử lý các thông tin cụ thể của bài toán được chứa
    trong bộ nhớ làm việc và tập các quy luật được chứa trong cơ sở tri thức, sử dụng
    động cơ suy luận để tìm ra thông tin mới.
  82. Hệ chuyên gia có những đặc trưng cơ bản sau:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Đặc trưng nổi bật của hệ chuyên gia đó là: Phân tách tri thức và điều khiển, sở
    hữu tri thức chuyên gia, tính chuyên gia trong lĩnh vực hẹp, suy luận trên ký hiệu
    và suy luận heuristic (tri thức nghiệm suy). Thậm chí cho phép suy luận không
    chính xác.
  83. Hệ chuyên gia MYCIN là…
     Hệ chuyên gia chuẩn đoán nhiễm trùng máu.
    Vì: Theo khảo sát một vài hệ chuyên gia thì MYCIN là hệ chuyên gia chuẩn đoán
    nhiễm trùng máu.
  84. Hệ chuyên gia dựa trên luật có những đặc điểm:
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Cơ sở tri thức chứa các luật, bộ nhớ làm việc tạm thời, có động cơ suy luận,
    có tính tiện ích giải thích, giao diện để giao tiếp với người dùng và người phát
    triển, có khả năng giao tiếp với chương trình ngoài như xử lý bảng tính.
    Theo đặc điểm của hệ chuyên gia dựa trên luật thì hệ chuyên gia dựa trên luật có
    đặc điểm: Cơ sở tri thức chứa các luật, bộ nhớ làm việc tạm thời, có động cơ suy
    luận, có tính tiện ích giải thích, giao diện để giao tiếp với người dùng và người
    phát triển, có khả năng giao tiếp với chương trình ngoài như xử lý bảng tính.
  85. Hệ chuyên gia có những hạn chế sau:
     Bị giới hạn vào vấn đề giải quyết, giải quyết các vấn đề có độ phức tạp vừa
    phải, có khả năng bị lỗi.
    Vì: Bên cạnh những đặc trưng cơ bản của hệ chuyên gia thì hệ chuyên gia có
    những hạn chế là: Bị giới hạn vào vấn đề giải quyết, giải quyết các vấn đề có độ
    phức tạp vừa phải, có khả năng bị lỗi.
  86. Hệ chuyên gia XCON là…
     Hệ chuyên gia trợ giúp cấu hình hệ thống máy vi tính của DEC.
    Vì: Theo khảo sát một vài hệ chuyên gia thì hệ chuyên gia XCON là hệ chuyên gia
    trợ giúp cấu hình hệ thống máy vi tính của DEC.
  87. Những lý do phát triển hệ chuyên gia thay cho con người:
     Tất cả các phương án đều đúng
    Theo vai trò của hệ chuyên gia, thì hệ chuyên gia tạo cho tính chuyên gia sẵn dùng
    ở mọi nơi, mọi lúc; thay thế chuyên gia con người trong các công việc môi trường
    không thân thiện hoặc thay thế chuyên gia về hưu, chuyển đến nơi khác; thay thế
    chuyên gia con người vì chi phí thuê chuyên gia quá lớn; tự động hóa các công
    việc đòi hỏi chuyên gia; phát triển hệ chuyên gia để trợ giúp cho chuyên gia con
    người.
  88. Suy luận là…
     Quá trình làm việc với tri thức, sự kiện, chiến lược, giải toán để dẫn ra kết
    luận.
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
    Theo khái niệm về suy luận, thì suy luận là quá trình làm việc với tri thức, sự kiện,
    chiến lược, giải toán để dẫn ra kết luận.
  89. Tại sao hệ chuyên gia có đặc điểm: tính chuyên gia trong lĩnh vực hẹp? Vì….
     Trong lĩnh vực hẹp thì lượng tri thức cũng hẹp hơn nên giúp cho người
    thiết kế dễ dàng hơn, dễ dàng quản lý, thử nghiệm.
    Theo đặc trưng cơ bản của hệ chuyên gia thì hệ chuyên gia có tính chuyên gia
    trong lĩnh vự c hẹp vì trong lĩnh vực hẹp thì lượng tri thức cũng hẹp hơn nên giúp
    cho người thiết kế dễ dàng hơn, dễ dàng quản lý, thử nghiệm.
  90. Chất lượng của thông tin được xác định thông qua các đặc tính nào?
     Tất cả các phương án đều đúng
  91. Chức năng của bộ nhớ sơ cấp là:
     Tất cả các phương án đều đúng
  92. Các nguồn thông tin của doanh nghiệp là:
     Thông tin bên ngoài và thông tin nội tại.
  93. Cấp chiến lược là cấp cao nhất trong hệ thống thông tin sử dụng trong:
     Bán hàng và marketing
  94. Đĩa từ là phương tiên lưu trữ:
     Thứ cấp
  95. Hệ thống thông tin quản lý thường phục vụ các nhà quản lý quan tâm tới
    những kết quả…
     Tất cả các phương án trên đều đúng
  96. Hệ thống thông tin phục vụ quản lý là:
     Phục vụ các hoạt động quản lý của tổ chức.
  97. Hệ thống thông tin quản lý là:
    Downloaded by man senile (senileman1234@gmail.com)
    lOMoARcPSD|50976328
     Hệ thống chức năng thực hiện việc thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp
    thông tin hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề, hiển thị vấn
    đề phức tạp trong tổ chức.
  98. Hoạt động duy trì dữ liệu bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng
  99. Máy tính lớn (main frame) là máy tính:
     Nhiều người dùng, được thiết kế để sử dụng trong trường hợp cần tốc độ
    tính toán và xử lý lớn.
  100. Mạng giới hạn trong khoảng cách nhất định là:
     LAN
  101. Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ
    lưu trú. Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống được coi là hoạt động cơ bản của:
     Tất cả các phương án đều đúng
  102. Nguồn thông tin bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng
  103. Phần mềm truyền thống là:
     Những chương trình giúp người quản lý, hệ điều hành hoạt động của các
    thiết bị phần cứng.
  104. Quản lý việc lưu trữ dữ liệu thực hiện nhiệm vụ:
     Tạo cấu trúc cho dữ liệu lưu trữ
  105. Quan hệ trên cơ sở dữ liệu bao gồm:
     Tất cả các phương án đều đúng.

A passion for creating spaces

Mastering WordPress SEO: A Comprehensive Guide to Boost Your Website’s Visibility

WordPress is one of the most popular content management systems in the world, powering over 40% of all websites on the internet, and its flexibility, ease of use, and vast plugin ecosystem make it an ideal platform for bloggers, businesses, and e-commerce sites alike.

However, simply having a WordPress site is not enough to guarantee high visibility on search engines like Google, Bing, or Yahoo. Search Engine Optimization, or SEO, is the key to making your WordPress website discoverable by your target audience, increasing organic traffic, and ultimately driving more leads, sales, and engagement.

Understanding and improving WordPress SEO methods require a combination of technical knowledge, strategic content creation, and ongoing optimization efforts, and this guide will cover every essential aspect you need to know to elevate your site’s search performance.

The first step in WordPress SEO improvement is selecting the right SEO-friendly theme.

Not all WordPress themes are created equal; some are bloated with unnecessary scripts, slow to load, or poorly coded, which can negatively impact search engine rankings.

A lightweight, responsive theme ensures that your site loads quickly on all devices, is mobile-friendly, and meets the core web vitals that Google uses as ranking factors. Themes like Astra, GeneratePress, and OceanWP are popular choices because they combine speed, flexibility, and compatibility with popular page builders and SEO plugins.

Additionally, a good theme should support schema markup, clean HTML structure, and accessible navigation, all of which enhance search engines’ ability to crawl and index your site efficiently.

Once your theme is in place, WordPress plugins for SEO are the next critical step. Plugins like Yoast SEO, Rank Math, and All in One SEO Pack allow users to optimize every page and post, from meta titles and descriptions to XML sitemaps, breadcrumbs, and schema markup. These plugins provide actionable recommendations for keyword placement, readability, and content structure, helping even beginners implement best practices without needing extensive technical knowledge.

For example, Yoast SEO offers a traffic light system for readability and SEO analysis, while Rank Math integrates advanced schema options and keyword tracking tools. By installing and configuring an SEO plugin properly, you ensure that each page of your WordPress site is optimized to communicate clearly with search engines, increasing the chances of ranking higher for your targeted keywords.

Keyword research is another cornerstone of effective WordPress SEO. Understanding what terms your audience is searching for allows you to create content that aligns with their intent. Tools like Google Keyword Planner, Ahrefs, SEMrush, and Ubersuggest can provide insight into search volume, competition, and related keywords, enabling you to choose focus keywords for each page or blog post.

For instance, if you run a travel blog, your keyword strategy might include long-tail keywords like “best solo travel destinations in Europe” or “affordable family vacation tips,” which are less competitive and more likely to attract targeted visitors than generic terms like “travel” or “vacation.” Once you’ve identified your keywords, you should naturally incorporate them into your headings, meta descriptions, URLs, image alt tags, and throughout the content to signal relevance to search engines without keyword stuffing.

Content quality and structure play a major role in WordPress SEO. Google’s algorithms prioritize content that is comprehensive, original, and valuable to users. This means your posts and pages should answer questions your audience has, provide actionable tips, and include examples, statistics, and multimedia elements like images, videos, and infographics.

Breaking content into sections with H2 and H3 headings, using bullet points, and creating short, readable paragraphs improves user experience and increases time spent on your site—both of which are indirect ranking factors.

Additionally, internal linking is crucial for spreading link equity across your site and helping search engines understand your site’s structure. Linking related articles and category pages not only improves SEO but also keeps readers engaged, reducing bounce rates and boosting overall engagement metrics.

Technical SEO is often overlooked but is just as important as content. WordPress users should ensure their website has fast page load times, secure HTTPS encryption, and mobile responsiveness. Google’s Core Web Vitals, which measure loading performance, interactivity, and visual stability, are essential ranking factors, and a slow or unstable site can drastically hurt your search visibility.

Optimizing images by compressing them, using WebP formats, and lazy loading can significantly reduce page sizes and improve load times. Caching plugins like WP Rocket or W3 Total Cache can further enhance speed, while content delivery networks (CDNs) like Cloudflare distribute your content globally to reduce latency for visitors from different regions.

Additionally, fixing broken links, redirect chains, and duplicate content issues ensures that search engines can crawl and index your site effectively, preventing SEO penalties.

Another critical element of WordPress SEO is on-page optimization. This includes writing compelling meta titles and descriptions for every post, optimizing headings with your target keywords, and ensuring your URLs are short, descriptive, and SEO-friendly.

For example, instead of using a URL like www.example.com/?p=123, you should use www.example.com/wordpress-seo-guide. Alt attributes for images should describe the image content clearly while including relevant keywords where appropriate. Structured data or schema markup can enhance search results with rich snippets, like star ratings, event dates, and product information, which improve click-through rates. WordPress plugins often handle schema markup automatically, but understanding how it works allows you to implement it for custom content types and increase your visibility in search results.

Off-page SEO is equally important and refers to activities outside your website that influence search rankings. Backlinks, social signals, and online mentions all contribute to your site’s authority. High-quality backlinks from reputable websites signal to search engines that your content is trustworthy and relevant. Guest blogging, digital PR, and outreach campaigns can help acquire backlinks naturally.

Social media platforms like Facebook, Twitter, LinkedIn, and Pinterest can also drive traffic and engagement, indirectly boosting SEO by increasing your content’s reach and visibility. Encouraging user-generated content, reviews, and shares adds social proof and further enhances your site’s credibility.

Local SEO is essential for businesses targeting a specific geographic area. WordPress users should optimize their site for local search queries by creating a Google Business Profile, embedding Google Maps, and including location-specific keywords in content, meta descriptions, and headings.

Local schema markup can help search engines display your business information accurately in search results, and generating positive local reviews increases trust and ranking potential. For example, a coffee shop in Chicago could target keywords like “best coffee in Chicago” or “Chicago coffee shop near me,” ensuring that local customers find them easily.

Regular monitoring and analytics are critical to maintaining and improving SEO performance. Tools like Google Analytics, Google Search Console, and third-party SEO software allow you to track keyword rankings, traffic sources, user behavior, and site errors.

By analyzing these metrics, you can identify opportunities to improve content, fix technical issues, and adjust your strategy for better results. Regularly updating old content, optimizing underperforming pages, and adding new posts keeps your site fresh and signals to search engines that your website is active and relevant.

Finally, WordPress SEO is an ongoing process. Search engine algorithms constantly evolve, and competition increases daily, so staying up to date with best practices, experimenting with new strategies, and continuously optimizing your website are essential to long-term success.

From choosing the right theme and plugins to keyword research, content creation, technical optimization, and off-page strategies, mastering WordPress SEO requires attention to detail, persistence, and a focus on providing value to your audience.

By following the principles outlined in this guide, you can build a WordPress website that not only ranks higher in search engines but also offers a superior experience to your visitors, drives meaningful engagement, and achieves your online goals.

WordPress SEO 2025 New

Renovation and restoration

Experience the fusion of imagination and expertise with Études Architectural Solutions.

App Access

Experience the fusion of imagination and expertise with Études Architectural Solutions.

Consulting

Experience the fusion of imagination and expertise with Études Architectural Solutions.

Architectural Solutions

Experience the fusion of imagination and expertise with Études Architectural Solutions.

Dog image

An array of resources

Mastering WordPress SEO: A Comprehensive Guide to Boost Your Website’s Visibility

WordPress is one of the most popular content management systems in the world, powering over 40% of all websites on the internet, and its flexibility, ease of use, and vast plugin ecosystem make it an ideal platform for bloggers, businesses, and e-commerce sites alike.

However, simply having a WordPress site is not enough to guarantee high visibility on search engines like Google, Bing, or Yahoo. Search Engine Optimization, or SEO, is the key to making your WordPress website discoverable by your target audience, increasing organic traffic, and ultimately driving more leads, sales, and engagement.

Understanding WordPress SEO methods requires a combination of technical knowledge, strategic content creation, and ongoing optimization efforts, and this guide will cover every essential aspect you need to know to elevate your site’s search performance.

The first step in optimizing a WordPress website is selecting the right SEO-friendly theme. Not all WordPress themes are created equal; some are bloated with unnecessary scripts, slow to load, or poorly coded, which can negatively impact search engine rankings. A lightweight, responsive theme ensures that your site loads quickly on all devices, is mobile-friendly, and meets the core web vitals that Google uses as ranking factors.

Themes like Astra, GeneratePress, and OceanWP are popular choices because they combine speed, flexibility, and compatibility with popular page builders and SEO plugins. Additionally, a good theme should support schema markup, clean HTML structure, and accessible navigation, all of which enhance search engines’ ability to crawl and index your site efficiently.

Once your theme is in place, WordPress plugins for SEO are the next critical method. Plugins like Yoast SEO, Rank Math, and All in One SEO Pack allow users to optimize every page and post, from meta titles and descriptions to XML sitemaps, breadcrumbs, and schema markup.

These plugins provide actionable recommendations for keyword placement, readability, and content structure, helping even beginners implement best practices without needing extensive technical knowledge. For example, Yoast SEO offers a traffic light system for readability and SEO analysis, while Rank Math integrates advanced schema options and keyword tracking tools.

By installing and configuring an SEO plugin properly, you ensure that each page of your WordPress site is optimized to communicate clearly with search engines, increasing the chances of ranking higher for your targeted keywords.

Keyword research is another cornerstone of effective WordPress SEO. Understanding what terms your audience is searching for allows you to create content that aligns with their intent. Tools like Google Keyword Planner, Ahrefs, SEMrush, and Ubersuggest can provide insight into search volume, competition, and related keywords, enabling you to choose focus keywords for each page or blog post.

For instance, if you run a travel blog, your keyword strategy might include long-tail keywords like “best solo travel destinations in Europe” or “affordable family vacation tips,” which are less competitive and more likely to attract targeted visitors than generic terms like “travel” or “vacation.”

Once you’ve identified your keywords, you should naturally incorporate them into your headings, meta descriptions, URLs, image alt tags, and throughout the content to signal relevance to search engines without keyword stuffing.

Content quality and structure play a major role in WordPress SEO. Google’s algorithms prioritize content that is comprehensive, original, and valuable to users. This means your posts and pages should answer questions your audience has, provide actionable tips, and include examples, statistics, and multimedia elements like images, videos, and infographics.

Breaking content into sections with H2 and H3 headings, using bullet points, and creating short, readable paragraphs improves user experience and increases time spent on your site—both of which are indirect ranking factors. Additionally, internal linking is crucial for spreading link equity across your site and helping search engines understand your site’s structure. Linking related articles and category pages not only improves SEO but also keeps readers engaged, reducing bounce rates and boosting overall engagement metrics.

Technical SEO improvement is often overlooked but is just as important as content. WordPress users should ensure their website has fast page load times, secure HTTPS encryption, and mobile responsiveness. Google’s Core Web Vitals, which measure loading performance, interactivity, and visual stability, are essential ranking factors, and a slow or unstable site can drastically hurt your search visibility. Optimizing images by compressing them, using WebP formats, and lazy loading can significantly reduce page sizes and improve load times.

Caching plugins like WP Rocket or W3 Total Cache can further enhance speed, while content delivery networks (CDNs) like Cloudflare distribute your content globally to reduce latency for visitors from different regions. Additionally, fixing broken links, redirect chains, and duplicate content issues ensures that search engines can crawl and index your site effectively, preventing SEO penalties.

Another critical element of WordPress SEO is on-page optimization. This includes writing compelling meta titles and descriptions for every post, optimizing headings with your target keywords, and ensuring your URLs are short, descriptive, and SEO-friendly.

For example, instead of using a URL like www.example.com/?p=123, you should use www.example.com/wordpress-seo-guide. Alt attributes for images should describe the image content clearly while including relevant keywords where appropriate. Structured data or schema markup can enhance search results with rich snippets, like star ratings, event dates, and product information, which improve click-through rates.

WordPress plugins often handle schema markup automatically, but understanding how it works allows you to implement it for custom content types and increase your visibility in search results.

Off-page SEO is equally important and refers to activities outside your website that influence search rankings. Backlinks, social signals, and online mentions all contribute to your site’s authority. High-quality backlinks from reputable websites signal to search engines that your content is trustworthy and relevant.

Guest blogging, digital PR, and outreach campaigns can help acquire backlinks naturally. Social media platforms like Facebook, Twitter, LinkedIn, and Pinterest can also drive traffic and engagement, indirectly boosting SEO by increasing your content’s reach and visibility.

Encouraging user-generated content, reviews, and shares adds social proof and further enhances your site’s credibility.

Local SEO is essential for businesses targeting a specific geographic area. WordPress users should optimize their site for local search queries by creating a Google Business Profile, embedding Google Maps, and including location-specific keywords in content, meta descriptions, and headings. Local schema markup can help search engines display your business information accurately in search results, and generating positive local reviews increases trust and ranking potential. For example, a coffee shop in Chicago could target keywords like “best coffee in Chicago” or “Chicago coffee shop near me,” ensuring that local customers find them easily.

Regular monitoring and analytics are critical to maintaining and improving SEO performance. Tools like Google Analytics, Google Search Console, and third-party SEO software allow you to track keyword rankings, traffic sources, user behavior, and site errors.

By analyzing these metrics, you can identify opportunities to improve content, fix technical issues, and adjust your strategy for better results. Regularly updating old content, optimizing underperforming pages, and adding new posts keeps your site fresh and signals to search engines that your website is active and relevant.

Finally, WordPress SEO is an ongoing process. Search engine algorithms constantly evolve, and competition increases daily, so staying up to date with best practices, experimenting with new strategies, and continuously optimizing your website are essential to long-term success.

From choosing the right theme and plugins to keyword research, content creation, technical optimization, and off-page strategies, mastering WordPress SEO improvements requires attention to detail, persistence, and a focus on providing value to your audience. By following the principles outlined in this guide, you can build a WordPress website that not only ranks higher in search engines but also offers a superior experience to your visitors, drives meaningful engagement, and achieves your online goals.

Études Architect App

  • Collaborate with fellow architects.
  • Showcase your projects.
  • Experience the world of architecture.
Wordpress SEO 2025 NEW
Windows of a building in Nuremberg, Germany

Études Newsletter

  • A world of thought-provoking articles.
  • Case studies that celebrate architecture.
  • Exclusive access to design insights.

“Études has saved us thousands of hours of work and has unlocked insights we never thought possible.”

Annie Steiner

CEO, Greenprint

Watch, Read, Listen


Join 900B+ subscribers

Stay in the loop with everything you need to know.